Finance

Danh sách
ASAHIINDIA:NSE
Asahi India Glass Ltd
935,90 ₹
-0,87%
(-8,20) 1 ngày
13 thg 10, 15:30:01 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ASAHIINDIA...
Mở
951,70 ₹
Cao
952,25 ₹
Thấp
933,50 ₹
Vốn hoá thị trường
238,59 T
Khối lượng giao dịch trung bình
130,82 N
Khối lượng
30,43 N
Cổ tức
0,21%
Cổ tức hằng quý
0,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
53,02
Cao nhất trong 52 tuần
1.074,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
775,10 ₹
EPS
17,65 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
0,00
Số nhân viên
3 N
Mở
951,70 ₹
Cao
952,25 ₹
Thấp
933,50 ₹
Vốn hoá thị trường
238,59 T
Khối lượng giao dịch trung bình
130,82 N
Khối lượng
30,43 N
Cổ tức
0,21%
Cổ tức hằng quý
0,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
53,02
Cao nhất trong 52 tuần
1.074,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
775,10 ₹
EPS
17,65 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
0,00
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Asahi India Glass Limited, known as AIS, is a glass solutions and manufacturing company in India. It was established in 1984. It manufactures automotive safety glass, float glass, architectural processed glass, and glass products. It also provides consumer glass offerings in the form of Glasxperts and Windshield Experts. AIS was established as a Joint Venture agreement between Mr. BM Labroo and family, Asahi Glass Co. Ltd., Japan, and Maruti Suzuki. In the Indian passenger car glass segment, AIS has 77.1% market share as of 2017. AIS also holds 20% market share in India’s architectural glass segment as of 2017. Wikipedia
Giới thiệu về Asahi India Glass Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,99 N
Ngày thành lập1984
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcAuto Parts
Trang webaisglass.com
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (INR)
14,13 T / 12,57 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
11,51 T
12,56 T
13,46 T
14,13 T
Giá vốn hàng bán
5,07 T
5,44 T
-925,90 Tr
5,76 T
Chi phí doanh thu
5,07 T
5,44 T
-925,90 Tr
5,76 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,16 T
1,23 T
1,30 T
1,38 T
Chi phí hoạt động
5,25 T
5,34 T
11,90 T
5,93 T
Tổng chi phí hoạt động
10,32 T
10,78 T
10,98 T
11,70 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,19 T
1,78 T
2,48 T
2,44 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
109,30 Tr
104,80 Tr
-353,30 Tr
57,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
705,70 Tr
1,33 T
1,80 T
2,03 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
705,70 Tr
1,45 T
1,56 T
2,03 T
Chi phí thuế thu nhập
123,80 Tr
333,60 Tr
470,10 Tr
535,70 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,54%
25,11%
26,17%
26,43%
Chi phí hoạt động khác
3,40 T
3,38 T
9,86 T
3,75 T
Thu nhập ròng
565,50 Tr
995,00 Tr
1,32 T
1,49 T
Biên lợi nhuận ròng
4,91%
7,92%
9,84%
10,55%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
158,10 Tr
-
Chi phí lãi suất
-594,40 Tr
-432,50 Tr
-289,90 Tr
-467,30 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-594,40 Tr
-432,50 Tr
-131,80 Tr
-467,30 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
689,80 Tr
729,10 Tr
748,20 Tr
809,20 Tr
EBITDA
1,88 T
2,20 T
3,13 T
3,15 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google