Finance

Danh sách
ARMK:NYSE
Aramark
55,63 US$
-0,87%
(-0,49) 1 ngày
21 thg 10, 11:25:36 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ARMK...
Mở
56,22 US$
Cao
56,34 US$
Thấp
55,42 US$
Vốn hoá thị trường
14,67 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,39 Tr
Khối lượng
198,92 N
Cổ tức
0,86%
Cổ tức hằng quý
0,12 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
19 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
38,83
Cao nhất trong 52 tuần
62,65 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
35,07 US$
EPS
1,43 US$
Beta
1,12
Số cổ phiếu đang lưu hành
263,62 Tr
Số nhân viên
278 N
Mở
56,22 US$
Cao
56,34 US$
Thấp
55,42 US$
Vốn hoá thị trường
14,67 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,39 Tr
Khối lượng
198,92 N
Cổ tức
0,86%
Cổ tức hằng quý
0,12 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
19 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
38,83
Cao nhất trong 52 tuần
62,65 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
35,07 US$
EPS
1,43 US$
Beta
1,12
Số cổ phiếu đang lưu hành
263,62 Tr
Số nhân viên
278 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Aramark is an American food service and facilities services provider to clients in areas including education, prisons, healthcare, business, and leisure. It operates in North America and an additional 14 countries, including the United Kingdom, Germany, Chile, Ireland, and Spain. It also provides most food served on Amtrak trains. The company is headquartered in Center City, Philadelphia, Pennsylvania. Aramark's revenues totaled US $18.854 billion in 2023, and the company was listed as the 21st-largest employer on the Fortune 500. Wikipedia
Giới thiệu về Aramark
Giám đốc điều hànhJohn J. Zillmer
Số nhân viên278 N
Ngày thành lập1959
Trụ sở chínhPhiladelphia, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webaramark.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 11 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho ARMK trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
10
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 11 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho ARMK trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 55,63 US$
75,50 US$ (+35,72%)
Trung bình
69,55 US$ (+25,02%)
Thấp nhất
63,00 US$ (+13,25%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Toni Kaplan
Morgan Stanley
Hold
Maintained
63,00 US$
+13,2%
10/13/2026
Leo Carrington
Citi
Buy
Maintained
75,50 US$
+35,7%
10/12/2026
Karl Green CFA
RBC Capital
Buy
Maintained
70,00 US$
+25,8%
10/08/2026
Stephanie Moore
Jefferies
Buy
Maintained
70,00 US$
+25,8%
09/23/2026
Lizzie Dove
Goldman Sachs
Buy
Maintained
70,00 US$
+25,8%
09/14/2026
Curtis Nagle
Bank of America Securities
Buy
Maintained
70,00 US$
+25,8%
09/14/2026
Andrew Steinerman
J.P. Morgan
Buy
Maintained
70,00 US$
+25,8%
08/17/2026
Faiza Alwy
Deutsche Bank
Buy
Reiterated
74,00 US$
+33%
08/12/2026
Jasper Bibb
Truist Financial
Buy
Maintained
-
-
08/12/2026
Shlomo Rosenbaum
Stifel Nicolaus
Buy
Maintained
70,00 US$
+25,8%
08/12/2026
Andrew Wittmann
Robert W. Baird
Buy
Maintained
63,00 US$
+13,2%
07/24/2026
Joshua Chan
UBS
Buy
Maintained
67,00 US$
+20,4%
07/13/2026
Ian Zaffino
Oppenheimer
Buy
Maintained
65,00 US$
+16,8%
06/29/2026
Unknown Analyst
Jefferies
Buy
Maintained
58,00 US$
+4,3%
05/14/2026
Báo cáo gần đây nhất
11 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
0,52 US$ / 0,48 US$
+7,22%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
5,06 T / 4,94 T
+2,36%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
5,05 T
4,83 T
4,91 T
5,06 T
Giá vốn hàng bán
3,30 T
4,42 T
4,48 T
4,62 T
Chi phí doanh thu
3,30 T
4,42 T
4,48 T
4,62 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,36 T
72,67 Tr
74,48 Tr
78,63 Tr
Chi phí hoạt động
1,49 T
198,63 Tr
206,64 Tr
214,75 Tr
Tổng chi phí hoạt động
4,79 T
4,61 T
4,68 T
4,83 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
256,19 Tr
217,55 Tr
224,35 Tr
223,69 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
108,34 Tr
135,63 Tr
137,51 Tr
135,73 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
166,18 Tr
135,63 Tr
142,11 Tr
143,83 Tr
Chi phí thuế thu nhập
21,10 Tr
39,13 Tr
35,37 Tr
37,90 Tr
Thuế suất hiệu dụng
19,47%
28,85%
25,72%
27,92%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
87,14 Tr
96,16 Tr
101,95 Tr
97,66 Tr
Biên lợi nhuận ròng
1,73%
1,99%
2,08%
1,93%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,57
0,51
0,49
0,52
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
22,45 Tr
-
-
-
Chi phí lãi suất
-112,47 Tr
-81,92 Tr
-82,24 Tr
-79,86 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-90,02 Tr
-81,92 Tr
-82,24 Tr
-79,86 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
124,26 Tr
125,95 Tr
132,16 Tr
136,12 Tr
EBITDA
380,45 Tr
343,50 Tr
356,51 Tr
359,81 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google