Finance

Danh sách
Tại sao ARE giảm 3,05%?
Tìm hiểu sâu hơn
ARE:NYSE
Alexandria Real Estate Equities, Inc
44,12 US$
-3,05%
(-1,39) 1 ngày
44,12 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 12 thg 10, 16:00:08 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ARE...
Mở
44,82 US$
Cao
44,92 US$
Thấp
43,50 US$
Vốn hoá thị trường
7,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,89 Tr
Khối lượng
2,27 Tr
Cổ tức
6,53%
Cổ tức hằng quý
0,72 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 9, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
78,54 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
39,41 US$
EPS
-6,06 US$
Beta
1,16
Số cổ phiếu đang lưu hành
174,25 Tr
Số nhân viên
514
Mở
44,82 US$
Cao
44,92 US$
Thấp
43,50 US$
Vốn hoá thị trường
7,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,89 Tr
Khối lượng
2,27 Tr
Cổ tức
6,53%
Cổ tức hằng quý
0,72 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 9, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
78,54 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
39,41 US$
EPS
-6,06 US$
Beta
1,16
Số cổ phiếu đang lưu hành
174,25 Tr
Số nhân viên
514
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Alexandria Real Estate Equities, Inc. is a real estate investment trust based in Pasadena, California that invests in office buildings and laboratories leased to tenants in the life science and technology industries. Properties are generally located near universities to attract tenants. The company owns several major technology/biotechnology office campuses including the 740,972 square foot Alexandria Center for Life Science in Manhattan, and the 2,365,487 square foot Alexandria Center at Kendall Square and the 1,181,635 square foot Technology Square in the Boston area. The company is dependent on the life sciences industry and funding for research by the United States Government. The company also has a venture capital arm, Alexandria Venture Investments, which invests in life sciences firms. The company is named after Alexandria, Egypt because of that city's connection to science. Wikipedia
Giới thiệu về Alexandria Real Estate Equities, Inc
Giám đốc điều hànhPeter M. Moglia
Số nhân viên514
Ngày thành lập1 thg 1, 1994
Trụ sở chínhPasadena, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webare.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 11 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho ARE trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
2
Nắm giữ
7
Bán
2
Dự đoán 12 tháng
Theo 11 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho ARE trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 44,12 US$
59,00 US$ (+33,73%)
Trung bình
53,00 US$ (+20,13%)
Thấp nhất
48,00 US$ (+8,79%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
John Kim
BMO Capital
Hold
Reiterated
48,00 US$
+8,8%
09/29/2026
Anthony Paolone
J.P. Morgan
Sell
Downgraded
56,00 US$
+26,9%
09/24/2026
James Kammert
Evercore ISI
Buy
Maintained
59,00 US$
+33,7%
09/21/2026
Julien Blouin
Goldman Sachs
Hold
Maintained
54,00 US$
+22,4%
08/25/2026
Farrell Granath
Bank of America Securities
Hold
Maintained
55,00 US$
+24,7%
08/24/2026
Wes Golladay
Robert W. Baird
Hold
Maintained
52,00 US$
+17,9%
08/24/2026
Michael Carroll
RBC Capital
Hold
Maintained
51,00 US$
+15,6%
08/10/2026
Nicholas Joseph
Citi
Hold
Maintained
50,00 US$
+13,3%
08/10/2026
Richard Anderson
Cantor Fitzgerald
Hold
Reiterated
52,00 US$
+17,9%
08/04/2026
Ronald Kamdem
Morgan Stanley
Sell
Maintained
53,00 US$
+20,1%
08/04/2026
Michael Tupholme
TD Cowen
Buy
Reiterated
-
-
07/30/2026
Vikram Malhotra
Mizuho Securities
Buy
Maintained
60,00 US$
+36%
07/06/2026
Jeffrey Spector
Bank of America Securities
Hold
Maintained
54,00 US$
+22,4%
06/26/2026
Jonathan Petersen
Jefferies
Hold
Maintained
57,00 US$
+29,2%
01/30/2026
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,15 US$ / 0,12 US$
+26,17%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
663,20 Tr / 655,00 Tr
+1,25%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
752,14 Tr
754,11 Tr
670,88 Tr
663,20 Tr
Giá vốn hàng bán
239,23 Tr
232,54 Tr
224,14 Tr
207,34 Tr
Chi phí doanh thu
239,23 Tr
232,54 Tr
224,14 Tr
207,34 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
29,22 Tr
28,02 Tr
34,68 Tr
36,86 Tr
Chi phí hoạt động
369,45 Tr
350,08 Tr
340,13 Tr
341,24 Tr
Tổng chi phí hoạt động
608,69 Tr
582,63 Tr
564,27 Tr
548,58 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
143,46 Tr
171,48 Tr
106,61 Tr
114,62 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-197,84 Tr
-995,35 Tr
398,38 Tr
-38,97 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
116,77 Tr
105,81 Tr
37,44 Tr
183,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-232,75 Tr
-1,08 T
361,65 Tr
-72,78 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-30,95%
-143,33%
53,91%
-10,97%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,50
-
-
0,15
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
28,16 Tr
-
-
133,23 Tr
Chi phí lãi suất
-54,85 Tr
-65,67 Tr
-69,17 Tr
-64,34 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-26,69 Tr
-65,67 Tr
-69,17 Tr
68,88 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
340,23 Tr
322,06 Tr
305,44 Tr
304,38 Tr
EBITDA
477,23 Tr
487,66 Tr
406,43 Tr
410,62 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-9,37 Tr
-619,91 Tr
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google