Finance

Danh sách
APOLLOHOSP:NSE
Apollo Hospitals Enterprise Ltd
7.824,00 ₹
-0,60%
(-47,00) 1 ngày
14 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho APOLLOHOSP...
Mở
7.825,50 ₹
Cao
7.889,50 ₹
Thấp
7.697,00 ₹
Vốn hoá thị trường
1,12 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
535,10 N
Khối lượng
546,87 N
Cổ tức
0,26%
Cổ tức hằng quý
5,00 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 2, 2026
Chỉ số P/E
53,88
Cao nhất trong 52 tuần
9.070,50 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
6.696,50 ₹
EPS
145,21 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
139,13 Tr
Số nhân viên
44 N
Mở
7.825,50 ₹
Cao
7.889,50 ₹
Thấp
7.697,00 ₹
Vốn hoá thị trường
1,12 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
535,10 N
Khối lượng
546,87 N
Cổ tức
0,26%
Cổ tức hằng quý
5,00 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 2, 2026
Chỉ số P/E
53,88
Cao nhất trong 52 tuần
9.070,50 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
6.696,50 ₹
EPS
145,21 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
139,13 Tr
Số nhân viên
44 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Apollo Hospitals Enterprise Limited is an Indian multinational healthcare group headquartered in Chennai. It is the second largest for-profit private hospital network in India after Manipal Hospitals, with a network of 71 owned and managed hospitals. Along with the eponymous hospital chain, the company also operates pharmacies, primary care and diagnostic centres, telehealth clinics, and digital healthcare services among others through its subsidiaries. The company was founded by Prathap C. Reddy in 1983 as the first corporate healthcare provider in India. Several of Apollo's hospitals have been among the first in India to receive international healthcare accreditation by the America-based Joint Commission International as well as NABH accreditation. Apollo Hospitals and its subsidiaries have faced multiple allegations of overcharging, forceful transplants, and corruption. Wikipedia
Giới thiệu về Apollo Hospitals Enterprise Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên44 N
Ngày thành lập18 thg 9, 1983
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
13 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
40,37 ₹ / 39,58 ₹
+1,99%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (INR)
70,44 T / 68,91 T
+2,21%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
63,04 T
64,77 T
66,06 T
70,44 T
Giá vốn hàng bán
40,10 T
41,31 T
45,90 T
43,93 T
Chi phí doanh thu
40,10 T
41,31 T
45,90 T
43,93 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
6,12 T
-
Chi phí hoạt động
15,70 T
16,00 T
12,18 T
17,94 T
Tổng chi phí hoạt động
55,80 T
57,31 T
58,09 T
61,86 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,23 T
7,46 T
7,97 T
8,57 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
547,00 Tr
528,00 Tr
-2,14 T
488,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
6,75 T
6,82 T
7,22 T
7,99 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,75 T
7,01 T
6,43 T
7,99 T
Chi phí thuế thu nhập
1,81 T
1,66 T
1,70 T
1,88 T
Thuế suất hiệu dụng
26,78%
24,30%
23,58%
23,59%
Chi phí hoạt động khác
13,52 T
13,81 T
3,82 T
15,58 T
Thu nhập ròng
4,77 T
5,02 T
5,29 T
5,81 T
Biên lợi nhuận ròng
7,57%
7,75%
8,01%
8,24%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
33,19
35,95
36,76
40,37
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
767,00 Tr
-
Chi phí lãi suất
-1,10 T
-1,13 T
-256,00 Tr
-1,20 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,10 T
-1,13 T
511,00 Tr
-1,20 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,18 T
2,19 T
2,24 T
2,35 T
EBITDA
9,40 T
8,77 T
9,37 T
9,97 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google