Finance

Danh sách
Tại sao APEMY giảm 6,71%?
Tìm hiểu sâu hơn
APEMY:OTCMKTS
Aperam New York Reg Ord Shs
47,47 US$
-6,71%
(-3,41) 1 ngày
2 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho APEMY...
Mở
47,47 US$
Cao
47,47 US$
Thấp
47,47 US$
Vốn hoá thị trường
3,06 T
Khối lượng giao dịch trung bình
155,00
Khối lượng
118,00
Cao nhất trong 52 tuần
61,64 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
35,30 US$
Beta
1,68
Số cổ phiếu đang lưu hành
78,04 Tr
Số nhân viên
13 N
Mở
47,47 US$
Cao
47,47 US$
Thấp
47,47 US$
Vốn hoá thị trường
3,06 T
Khối lượng giao dịch trung bình
155,00
Khối lượng
118,00
Cao nhất trong 52 tuần
61,64 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
35,30 US$
Beta
1,68
Số cổ phiếu đang lưu hành
78,04 Tr
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Aperam S.A. is a global leader in stainless, electrical, alloy and specialty steels, with recycling activities and customers across more than 40 countries. The company is listed on the Amsterdam, Brussels, Paris, Madrid and Luxembourg stock exchanges with facilities in Brazil, Belgium and France, which concentrates on the production of stainless steel and speciality steel. Aperam is also a leading producer of alloys and high-value specialty products, with operations in France, China, India, and the United States. It was spun out of ArcelorMittal at the start of 2011; the facilities that became Aperam had about 27% by turnover of the stainless-steel market as of 2009. The Brazilian facility uses charcoal from a series of eucalyptus forests owned and managed by the group rather than coking coal to reduce the material; the European facilities use electric-arc furnaces fed with scrap. The use of charcoal reduces the CO₂ footprint of the facility. Wikipedia
Giới thiệu về Aperam New York Reg Ord Shs
Giám đốc điều hànhTimoteo Di Maulo
Số nhân viên13,3 N
Ngày thành lập2011
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webaperam.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,41 T
1,36 T
1,58 T
1,69 T
Giá vốn hàng bán
1,34 T
1,31 T
1,48 T
1,44 T
Chi phí doanh thu
1,34 T
1,31 T
1,48 T
1,44 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
311,00 Tr
-
172,00 Tr
Chi phí hoạt động
65,00 Tr
134,00 Tr
56,00 Tr
116,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,40 T
1,45 T
1,54 T
1,56 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
9,00 Tr
-90,00 Tr
34,00 Tr
132,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
28,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-15,00 Tr
-54,00 Tr
19,00 Tr
94,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-15,00 Tr
-115,00 Tr
19,00 Tr
124,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
6,00 Tr
-83,00 Tr
16,00 Tr
-23,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-40,00%
153,70%
84,21%
-24,47%
Chi phí hoạt động khác
-
14,00 Tr
-
-
Thu nhập ròng
-21,00 Tr
29,00 Tr
3,00 Tr
116,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-1,49%
2,14%
0,19%
6,87%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
16,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-24,00 Tr
-
-15,00 Tr
-7,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-24,00 Tr
16,00 Tr
-15,00 Tr
-7,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
65,00 Tr
-191,00 Tr
56,00 Tr
-56,00 Tr
EBITDA
74,00 Tr
-26,00 Tr
90,00 Tr
189,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google