Finance

Danh sách
AONNF:OTCMKTS
Æon
8,39 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
29 thg 7, 09:35:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AONNF...
Vốn hoá thị trường
3,13 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
17,21 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,39 US$
Beta
-0,53
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,78 T
Số nhân viên
179 N
Vốn hoá thị trường
3,13 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
17,21 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,39 US$
Beta
-0,53
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,78 T
Số nhân viên
179 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
AEON Co., Ltd., thường viết cách điệu ÆON; là công ty mẹ của AEON Group. Trụ sở công ty đặt tại quận Mihama, thành phố Chiba, Nhật Bản. AEON hiện là nhà bán lẻ lớn nhất châu Á. Công ty phụ trách điều hành tất cả các cửa hàng bán lẻ AEON trực tiếp tại Nhật Bản. Trong khi đó, AEON CO. BHD điều hành tất cả các Cửa hàng Bán lẻ AEON trực tiếp tại Malaysia. AEON sở hữu mạng lưới bán lẻ bao gồm khoảng 300 công ty con hợp nhất và 26 công ty liên kết theo phương thức vốn chủ sở hữu - bao gồm cửa hàng tiện lợi Ministop, trung tâm thương mại/trung tâm bách hoá tổng hợp, siêu thị cỡ vừa và nhỏ và cửa hàng chuyên doanh. Wikipedia
Giới thiệu về Æon
Giám đốc điều hànhOkada Motoya
Số nhân viên179 N
Ngày thành lập1758
Trụ sở chínhChiba, Chiba, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webaeon.info
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 8 2025
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
Doanh thu
2,62 NT
2,56 NT
2,97 NT
2,94 NT
Giá vốn hàng bán
1,66 NT
1,63 NT
1,88 NT
1,89 NT
Chi phí doanh thu
1,66 NT
1,63 NT
1,88 NT
1,89 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
903,34 T
899,50 T
507,91 T
977,04 T
Chi phí hoạt động
903,34 T
899,50 T
957,54 T
977,04 T
Tổng chi phí hoạt động
2,56 NT
2,53 NT
2,84 NT
2,87 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
61,85 T
26,61 T
126,46 T
75,20 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
771,00 Tr
2,14 T
482,00 Tr
1,34 T
EBT bao gồm các mục bất thường
43,66 T
7,85 T
116,72 T
61,22 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
58,41 T
20,64 T
115,92 T
63,58 T
Chi phí thuế thu nhập
17,97 T
20,25 T
11,54 T
29,15 T
Thuế suất hiệu dụng
41,15%
-
9,89%
47,61%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
10,62 T
-14,98 T
83,60 T
13,81 T
Biên lợi nhuận ròng
0,40%
-
2,82%
0,47%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,16 T
1,77 T
2,38 T
1,52 T
Chi phí lãi suất
-11,80 T
-12,87 T
-14,87 T
-16,70 T
Chi phí lãi suất ròng
-9,64 T
-11,10 T
-12,49 T
-15,18 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
342,06 T
-
EBITDA
154,84 T
117,12 T
222,08 T
170,83 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google