Finance

Danh sách
AON:NYSE
Aon
274,71 US$
-0,03%
(-0,070) 1 ngày
274,71 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 13 thg 10, 16:00:06 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AON...
Mở
275,99 US$
Cao
277,62 US$
Thấp
272,39 US$
Vốn hoá thị trường
58,27 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,11 Tr
Khối lượng
1,45 Tr
Cổ tức
1,19%
Cổ tức hằng quý
0,82 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
15,15
Cao nhất trong 52 tuần
382,34 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
266,33 US$
EPS
18,14 US$
Beta
0,70
Số cổ phiếu đang lưu hành
212,12 Tr
Số nhân viên
60 N
Mở
275,99 US$
Cao
277,62 US$
Thấp
272,39 US$
Vốn hoá thị trường
58,27 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,11 Tr
Khối lượng
1,45 Tr
Cổ tức
1,19%
Cổ tức hằng quý
0,82 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
15,15
Cao nhất trong 52 tuần
382,34 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
266,33 US$
EPS
18,14 US$
Beta
0,70
Số cổ phiếu đang lưu hành
212,12 Tr
Số nhân viên
60 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Aon plc is an international professional services firm. It has two divisions: Risk Capital, which provides brokerage and consulting services for risk management, insurance and reinsurance, and Human Capital, which provides services related to health insurance, retirement plans, pension plans, and talent advisory. It is the second-largest insurance broker in the world and is ranked 300th on the Fortune 500 and 388th on the Forbes Global 2000. Founded in Chicago by Patrick Ryan, Aon was created in 1982 when the Ryan Insurance Group merged with the Combined Insurance Company of America under W. Clement Stone. In 1987, the holding company was renamed Aon, derived from aon, a Gaelic word meaning "one". The company's corporate headquarters is based in Dublin, while its global operations are based in London. It also maintains a major North American operational presence at the Aon Center in Chicago. Wikipedia
Giới thiệu về Aon
Giám đốc điều hànhGregory C. Case
Số nhân viên60 N
Ngày thành lập1919
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webaon.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 17 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho AON trong 3 tháng qua
Mua
Mua
12
Nắm giữ
4
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 17 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho AON trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 274,71 US$
436,00 US$ (+58,71%)
Trung bình
369,67 US$ (+34,57%)
Thấp nhất
317,00 US$ (+15,39%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Joshua Shanker
Bank of America Securities
Sell
Maintained
322,00 US$
+17,2%
10/12/2026
Elyse Greenspan
Wells Fargo
Buy
Maintained
323,00 US$
+17,6%
10/12/2026
Meyer Shields
KBW
Buy
Maintained
342,00 US$
+24,5%
10/12/2026
Ryan Tunis
Cantor Fitzgerald
Buy
Maintained
400,00 US$
+45,6%
10/07/2026
Yaron Kinar
Mizuho Securities
Buy
Maintained
324,00 US$
+17,9%
10/07/2026
Alex Scott
Barclays
Hold
Maintained
317,00 US$
+15,4%
10/07/2026
Bob Huang
Morgan Stanley
Buy
Maintained
350,00 US$
+27,4%
10/06/2026
Paul Newsome
Piper Sandler
Hold
Maintained
-
-
10/06/2026
Pablo Singzon
J.P. Morgan
Buy
Maintained
362,00 US$
+31,8%
10/01/2026
Matthew Heimermann
Citi
Buy
Initiated
435,00 US$
+58,3%
09/21/2026
Adam Klauber
William Blair
Buy
Maintained
-
-
09/15/2026
Andrew Kligerman
TD Cowen
Buy
Reiterated
420,00 US$
+52,9%
09/14/2026
Andrew Andersen
Jefferies
Buy
Maintained
387,00 US$
+40,9%
09/03/2026
Michael Zaremski
BMO Capital
Hold
Reiterated
360,00 US$
+31%
08/31/2026
Harry Fong
Roth MKM
Buy
Maintained
380,00 US$
+38,3%
09/01/2026
David Motemaden
Evercore ISI
Buy
Maintained
436,00 US$
+58,7%
08/31/2026
Brian Meredith
UBS
Hold
Maintained
387,00 US$
+40,9%
08/30/2026
Roman Schweizer
TD Cowen
Buy
Reiterated
416,00 US$
+51,4%
03/16/2026
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
3,81 US$ / 3,80 US$
+0,27%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
4,25 T / 4,27 T
-0,55%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,00 T
4,30 T
5,03 T
4,25 T
Giá vốn hàng bán
2,28 T
2,14 T
2,41 T
2,29 T
Chi phí doanh thu
2,28 T
2,14 T
2,41 T
2,29 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
663,00 Tr
580,00 Tr
624,00 Tr
741,00 Tr
Chi phí hoạt động
903,00 Tr
813,00 Tr
822,00 Tr
964,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,18 T
2,95 T
3,23 T
3,25 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
814,00 Tr
1,35 T
1,80 T
996,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-8,00 Tr
4,00 Tr
-5,00 Tr
-3,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
597,00 Tr
2,21 T
1,55 T
724,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
615,00 Tr
1,17 T
1,64 T
820,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
127,00 Tr
505,00 Tr
314,00 Tr
159,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,27%
22,86%
20,22%
21,96%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
458,00 Tr
1,69 T
1,21 T
551,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
11,46%
39,37%
24,08%
12,98%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,05
4,85
6,48
3,81
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
14,00 Tr
12,00 Tr
5,00 Tr
Chi phí lãi suất
-206,00 Tr
-191,00 Tr
-179,00 Tr
-179,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-206,00 Tr
-177,00 Tr
-167,00 Tr
-174,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
47,00 Tr
48,00 Tr
46,00 Tr
49,00 Tr
EBITDA
1,05 T
1,58 T
2,00 T
1,22 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,00 Tr
-1,20 T
-20,00 Tr
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google