Finance

Danh sách
Tại sao ANTM giảm 3,93%?
Tìm hiểu sâu hơn
ANTM:IDX
Antam (Persero) Tbk PT
2.930,00 IDR
-3,93%
(-120,00) 1 ngày
15 thg 10, 14:52:57 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ANTM...
Mở
3.030 IDR
Cao
3.060 IDR
Thấp
2.870 IDR
Vốn hoá thị trường
70,41 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
90,63 Tr
Khối lượng
112,22 Tr
Cổ tức
7,17%
Cổ tức hằng quý
52 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
7,91
Cao nhất trong 52 tuần
4.970 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
2.450 IDR
EPS
370 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
24,03 T
Số nhân viên
4 N
Mở
3.030 IDR
Cao
3.060 IDR
Thấp
2.870 IDR
Vốn hoá thị trường
70,41 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
90,63 Tr
Khối lượng
112,22 Tr
Cổ tức
7,17%
Cổ tức hằng quý
52 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
7,91
Cao nhất trong 52 tuần
4.970 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
2.450 IDR
EPS
370 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
24,03 T
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Aneka Tambang Tbk, colloquially known as Antam, is an Indonesian mining company. The company primarily produces gold and nickel, and is the largest producer of nickel in Indonesia. Until 2017, Antam was a directly state-owned company, before its ownership was transferred to PT Mineral Industri Indonesia or MIND ID, a government-owned holding company. Wikipedia
Giới thiệu về Antam (Persero) Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,86 N
Ngày thành lập5 thg 7, 1968
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webantam.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
13,01 NT
12,61 NT
29,32 NT
33,39 NT
Giá vốn hàng bán
10,42 NT
8,85 NT
23,67 NT
28,10 NT
Chi phí doanh thu
10,42 NT
8,85 NT
23,67 NT
28,10 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
911,99 T
3,53 NT
1,08 NT
1,22 NT
Chi phí hoạt động
830,58 T
3,76 NT
1,17 NT
1,42 NT
Tổng chi phí hoạt động
11,25 NT
12,61 NT
24,84 NT
29,53 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,76 NT
2,11 T
4,48 NT
3,87 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,55 T
23,41 T
15,37 T
26,92 T
EBT bao gồm các mục bất thường
1,91 NT
1,30 NT
4,78 NT
4,22 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,93 NT
85,46 T
4,77 NT
4,18 NT
Chi phí thuế thu nhập
444,69 T
-7,53 T
1,12 NT
971,27 T
Thuế suất hiệu dụng
23,24%
-0,58%
23,39%
23,02%
Chi phí hoạt động khác
-97,04 T
225,70 T
90,88 T
195,27 T
Thu nhập ròng
1,28 NT
1,23 NT
3,41 NT
2,98 NT
Biên lợi nhuận ròng
9,83%
9,78%
11,62%
8,93%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
53,19
51,36
141,77
124,08
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
85,42 T
67,38 T
70,81 T
83,64 T
Chi phí lãi suất
-21,45 T
-50,72 T
-57,91 T
-147,27 T
Chi phí lãi suất ròng
63,97 T
16,67 T
12,90 T
-63,63 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,06 NT
274,24 T
4,74 NT
4,09 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google