Finance

Danh sách
AMZN01:BKK
Amazon
25,75 ฿
+1,98%
(+0,50) 1 ngày
13 thg 10, 00:24:49 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AMZN01...
Mở
25,75 ฿
Cao
26,25 ฿
Thấp
25,50 ฿
Vốn hoá thị trường
2,81 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
82,80 N
Khối lượng
171,82 N
Cao nhất trong 52 tuần
28,25 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
18,00 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
10,79 T
Số nhân viên
2 Tr
Mở
25,75 ฿
Cao
26,25 ฿
Thấp
25,50 ฿
Vốn hoá thị trường
2,81 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
82,80 N
Khối lượng
171,82 N
Cao nhất trong 52 tuần
28,25 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
18,00 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
10,79 T
Số nhân viên
2 Tr
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Amazon.com, Inc. là một công ty công nghệ đa quốc gia của Mỹ có trụ sở tại Seattle, Washington tập trung vào điện toán đám mây, truyền phát kỹ thuật số, trí tuệ nhân tạo và thương mại điện tử. Công ty này được coi là một trong những công ty công nghệ Big Four cùng với Google, Apple và Facebook. Amazon được biết đến với việc làm thay đổi tư duy của các ngành công nghiệp đã được thiết lập thông qua đổi mới công nghệ và phát triển quy mô lớn. Công ty này là thị trường thương mại điện tử lớn nhất thế giới, nhà cung cấp trợ lý AI và nền tảng điện toán đám mây được đo bằng doanh thu và vốn hóa thị trường. Amazon là công ty Internet lớn nhất tính theo doanh thu trên thế giới. Đây là công ty tư nhân lớn thứ hai ở Hoa Kỳ và là một trong những công ty có giá trị nhất thế giới. Amazon là công ty công nghệ lớn thứ hai tính theo doanh thu. Amazon được Jeff Bezos thành lập vào ngày 5 tháng 7 năm 1994, tại Bellevue, Washington. Công ty ban đầu kinh doanh như một nhà phân phối trực tuyến sách nhưng sau đó mở rộng thêm để bán đồ điện tử, phần mềm, trò chơi video, may mặc, đồ nội thất, thực phẩm, đồ chơi và trang sức. Wikipedia
Giới thiệu về Amazon
Giám đốc điều hànhAndy Jassy
Số nhân viên1,6 Tr
Ngày thành lập5 thg 7, 1994
Trụ sở chínhSeattle, Washington, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webamazon.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
180,17 T
213,39 T
181,52 T
200,61 T
Giá vốn hàng bán
88,67 T
109,96 T
87,46 T
95,78 T
Chi phí doanh thu
88,67 T
109,96 T
87,46 T
95,78 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
24,73 T
41,65 T
24,91 T
28,32 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
46,47 T
35,54 T
44,85 T
48,96 T
Chi phí hoạt động
71,58 T
80,95 T
70,20 T
77,37 T
Tổng chi phí hoạt động
160,25 T
190,91 T
157,67 T
173,14 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
19,92 T
22,48 T
23,85 T
27,46 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-9,00 Tr
-47,00 Tr
-33,00 Tr
-47,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
28,10 T
26,14 T
39,82 T
80,85 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
20,40 T
22,36 T
24,30 T
27,61 T
Chi phí thuế thu nhập
6,91 T
4,95 T
9,56 T
18,20 T
Thuế suất hiệu dụng
24,59%
18,92%
24,01%
22,51%
Chi phí hoạt động khác
375,00 Tr
3,76 T
447,00 Tr
90,00 Tr
Thu nhập ròng
21,19 T
21,19 T
30,26 T
62,65 T
Biên lợi nhuận ròng
11,76%
9,93%
16,67%
31,23%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,95
1,95
1,61
1,95
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,10 T
1,13 T
1,14 T
1,30 T
Chi phí lãi suất
-538,00 Tr
-679,00 Tr
-800,00 Tr
-1,31 T
Chi phí lãi suất ròng
562,00 Tr
451,00 Tr
335,00 Tr
-19,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
36,72 T
41,95 T
42,80 T
47,45 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google