Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • sau 1 ngày nữa
Xem chi tiết
AMX:NYSE
América Móvil
22,83 US$
-0,33%
(-0,075) 1 ngày
22,83 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 19 thg 10, 16:00:09 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AMX...
Mở
22,84 US$
Cao
22,98 US$
Thấp
22,66 US$
Vốn hoá thị trường
68,17 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,89 Tr
Khối lượng
2,37 Tr
Cổ tức
2,60%
Cổ tức hằng quý
0,15 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
14,22
Cao nhất trong 52 tuần
28,46 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
19,70 US$
EPS
1,61 US$
Beta
0,57
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,11 T
Số nhân viên
177 N
Mở
22,84 US$
Cao
22,98 US$
Thấp
22,66 US$
Vốn hoá thị trường
68,17 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,89 Tr
Khối lượng
2,37 Tr
Cổ tức
2,60%
Cổ tức hằng quý
0,15 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
14,22
Cao nhất trong 52 tuần
28,46 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
19,70 US$
EPS
1,61 US$
Beta
0,57
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,11 T
Số nhân viên
177 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
América Móvil là một tập đoàn viễn thông Mexico có trụ sở tại Mexico City, Mexico. Đây là nhà khai thác mạng di động lớn thứ bảy về số lượng thuê bao vốn cổ phần và là một trong những tập đoàn lớn nhất thế giới. América Móvil là một công ty của Forbes Global 2000. Tính đến quý 1 năm 2019, América Móvil có 277,4 triệu thuê bao không dây và 84,3 triệu đơn vị tạo doanh thu cố định. Wikipedia
Giới thiệu về América Móvil
Giám đốc điều hànhDaniel Hajj Aboumrad | Carlos Jarque
Số nhân viên177 N
Ngày thành lập25 thg 9, 2000
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 3 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho AMX trong 3 tháng qua
Mua
Mua
1
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 3 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho AMX trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 22,83 US$
32,00 US$ (+40,17%)
Trung bình
26,93 US$ (+17,96%)
Thấp nhất
20,80 US$ (-8,89%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Andres Coello
Scotiabank
Hold
Maintained
20,80 US$
-8,9%
10/14/2026
Rogerio Araujo
Bank of America Securities
Hold
Maintained
28,00 US$
+22,6%
08/18/2026
Marcelo Santos
J.P. Morgan
Buy
Maintained
32,00 US$
+40,2%
08/18/2026
Chris Hoare
New Street
Buy
Maintained
35,00 US$
+53,3%
06/17/2026
Zach Matheson
ATB Cormark Capital Markets
Buy
Maintained
8,00 CA$
-65%
06/08/2026
Gustavo Miele
Goldman Sachs
Buy
Maintained
31,80 US$
+39,3%
05/22/2026
Unknown Analyst
Jefferies
Buy
Reiterated
32,37 US$
+41,8%
04/26/2026
Leonardo Olmos
UBS
Buy
Maintained
31,50 US$
+38%
04/23/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 27:57:14
Thứ 4, 21 thg 10, 17:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,48 MX$
Doanh thu/Ước tính (MXN)
- / 244,51 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MXN
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MXN
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
232,92 T
244,90 T
236,84 T
241,07 T
Giá vốn hàng bán
131,01 T
-40,27 T
132,52 T
132,50 T
Chi phí doanh thu
131,01 T
-40,27 T
132,52 T
132,50 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
50,17 T
70,30 T
52,09 T
53,51 T
Chi phí hoạt động
51,79 T
253,02 T
53,81 T
56,76 T
Tổng chi phí hoạt động
182,80 T
212,74 T
186,32 T
189,26 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
50,12 T
32,15 T
50,52 T
51,81 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-5,91 T
9,09 T
-5,29 T
-6,86 T
EBT bao gồm các mục bất thường
37,26 T
33,67 T
38,46 T
41,71 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
37,26 T
37,90 T
38,46 T
41,71 T
Chi phí thuế thu nhập
12,86 T
13,29 T
13,79 T
15,89 T
Thuế suất hiệu dụng
34,52%
39,48%
35,86%
38,09%
Chi phí hoạt động khác
1,62 T
1,91 T
1,72 T
3,26 T
Thu nhập ròng
22,70 T
19,13 T
23,40 T
24,33 T
Biên lợi nhuận ròng
9,75%
7,81%
9,88%
10,09%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,38
-
-
0,40
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,30 T
5,24 T
2,18 T
1,78 T
Chi phí lãi suất
-16,59 T
-12,48 T
-14,04 T
-13,61 T
Chi phí lãi suất ròng
-13,29 T
-7,23 T
-11,85 T
-11,84 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
180,80 T
-
-
EBITDA
93,82 T
32,18 T
94,50 T
95,91 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
22,53 Tr
100,63 Tr
106,31 Tr
103,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google