Finance

Danh sách
Tại sao AMS giảm 9,09%?
Tìm hiểu sâu hơn
AMS:ASX
Atomos Ltd
0,010 AU$
-9,09%
(-0,0010) 1 ngày
20 thg 10, 16:00:00 GMT+11  ·   AUD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AMS...
Mở
0,01 AU$
Cao
0,01 AU$
Thấp
0,01 AU$
Vốn hoá thị trường
16,38 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
302,71 N
Khối lượng
3,66 N
Chỉ số P/E
16,67
Cao nhất trong 52 tuần
0,04 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,01 AU$
EPS
0,00 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,49 T
Số nhân viên
55
Mở
0,01 AU$
Cao
0,01 AU$
Thấp
0,01 AU$
Vốn hoá thị trường
16,38 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
302,71 N
Khối lượng
3,66 N
Chỉ số P/E
16,67
Cao nhất trong 52 tuần
0,04 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,01 AU$
EPS
0,00 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,49 T
Số nhân viên
55
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Atomos is an Australian company primarily engaged in manufacturing and distribution of video equipment specifically 4K and HD Apple ProRes capable monitor recorders. Its products are widely used in video production, including social media, YouTube, television, and cinema. Atomos has contributed to the adoption of Apple ProRes RAW format in Cinema Cameras. Atomos has introduced several technical features that have influenced modern video workflows, including RAW recording over HDMI, wireless timecode synchronization, support for multi-camera recording and asynchronous switching, and integrated live streaming functionality. Wikipedia
Giới thiệu về Atomos Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên55
Ngày thành lập2010
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webatomos.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng AUD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng AUD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
11,85 Tr
11,85 Tr
8,15 Tr
8,15 Tr
Giá vốn hàng bán
7,74 Tr
7,74 Tr
4,82 Tr
4,82 Tr
Chi phí doanh thu
7,74 Tr
7,74 Tr
4,82 Tr
4,82 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
430,50 N
430,50 N
9,00 N
9,00 N
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,89 Tr
2,89 Tr
2,89 Tr
2,89 Tr
Chi phí hoạt động
3,48 Tr
3,48 Tr
3,13 Tr
3,13 Tr
Tổng chi phí hoạt động
11,22 Tr
11,22 Tr
7,95 Tr
7,95 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
629,00 N
629,00 N
194,00 N
194,00 N
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
106,50 N
106,50 N
-64,00 N
-64,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
56,50 N
56,50 N
84,00 N
84,00 N
EBT không bao gồm các mục bất thường
50,00 N
50,00 N
90,50 N
90,50 N
Chi phí thuế thu nhập
-19,00 N
-19,00 N
-276,50 N
-276,50 N
Thuế suất hiệu dụng
-33,63%
-33,63%
-329,17%
-329,17%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
75,50 N
75,50 N
360,50 N
360,50 N
Biên lợi nhuận ròng
0,64%
0,64%
4,42%
4,42%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,50 N
1,50 N
27,00 N
27,00 N
Chi phí lãi suất
-733,00 N
-733,00 N
-566,50 N
-566,50 N
Chi phí lãi suất ròng
-731,50 N
-731,50 N
-539,50 N
-539,50 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
158,50 N
158,50 N
234,00 N
234,00 N
EBITDA
665,00 N
665,00 N
282,00 N
282,00 N
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google