Finance

Danh sách
AMKR:NASDAQ
Amkor Technology Inc
54,14 US$
+1,81%
(+0,96) 1 ngày
54,14 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 29 thg 9, 16:00:01 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AMKR...
Mở
54,75 US$
Cao
55,13 US$
Thấp
53,91 US$
Vốn hoá thị trường
13,45 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,22 Tr
Khối lượng
2,68 Tr
Cổ tức
0,62%
Cổ tức hằng quý
0,08 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
24,31
Cao nhất trong 52 tuần
96,66 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
28,03 US$
EPS
2,23 US$
Beta
2,22
Số cổ phiếu đang lưu hành
248,45 Tr
Số nhân viên
31 N
Mở
54,75 US$
Cao
55,13 US$
Thấp
53,91 US$
Vốn hoá thị trường
13,45 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,22 Tr
Khối lượng
2,68 Tr
Cổ tức
0,62%
Cổ tức hằng quý
0,08 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
24,31
Cao nhất trong 52 tuần
96,66 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
28,03 US$
EPS
2,23 US$
Beta
2,22
Số cổ phiếu đang lưu hành
248,45 Tr
Số nhân viên
31 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Amkor Technology, Inc. is an American semiconductor product packaging and test services provider. The company has been headquartered in Arizona since 2005, when it was moved from West Chester, Pennsylvania, also in the United States. The company's Arizona headquarters was originally in Chandler, then later moved to Tempe. The company was founded in 1968 and, as of 2022, has approximately 31,000 employees worldwide and a reported $7.1 billion in sales. With factories in China, Japan, Korea, Malaysia, Philippines, Portugal, Taiwan and Vietnam, Amkor is a major player in the semiconductor industry. It designs, packages and tests integrated circuits for chip manufacturers. Wikipedia
Giới thiệu về Amkor Technology Inc
Giám đốc điều hànhGiel Rutten
Số nhân viên30,8 N
Ngày thành lập1968
Trụ sở chínhTempe, Arizona, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webamkor.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 7 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho AMKR trong 3 tháng qua
Mua
Mua
3
Nắm giữ
4
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 7 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho AMKR trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 54,14 US$
90,00 US$ (+66,24%)
Trung bình
75,00 US$ (+38,53%)
Thấp nhất
65,00 US$ (+20,06%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Ruplu Bhattacharya
Bank of America Securities
Buy
Initiated
70,00 US$
+29,3%
08/27/2026
Craig Ellis
B. Riley Securities
Hold
Maintained
65,00 US$
+20,1%
07/28/2026
James Schneider
Goldman Sachs
Hold
Maintained
65,00 US$
+20,1%
07/27/2026
Joseph Moore
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
70,00 US$
+29,3%
07/28/2026
Charles Shi
Needham
Buy
Maintained
90,00 US$
+66,2%
07/28/2026
Steve Barger
KeyBanc
Hold
Maintained
-
-
07/28/2026
Randy Abrams
UBS
Buy
Upgraded
90,00 US$
+66,2%
07/27/2026
Peter Peng
J.P. Morgan
Buy
Maintained
85,00 US$
+57%
04/28/2026
Ben Reitzes
Melius Research
Buy
Upgraded
60,00 US$
+10,8%
04/06/2026
Báo cáo gần đây nhất
27 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,70 US$ / 0,48 US$
+45,40%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,90 T / 1,82 T
+4,56%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,99 T
1,89 T
1,68 T
1,90 T
Giá vốn hàng bán
1,70 T
1,57 T
1,45 T
1,58 T
Chi phí doanh thu
1,70 T
1,57 T
1,45 T
1,58 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
42,35 Tr
36,73 Tr
41,76 Tr
39,83 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
83,25 Tr
93,41 Tr
96,96 Tr
78,87 Tr
Chi phí hoạt động
125,60 Tr
130,14 Tr
138,72 Tr
118,70 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,83 T
1,70 T
1,58 T
1,70 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
158,89 Tr
184,49 Tr
100,32 Tr
199,89 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
24,00 N
-651,00 N
-33,00 N
212,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
154,40 Tr
181,22 Tr
96,31 Tr
203,18 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
154,85 Tr
178,98 Tr
96,31 Tr
203,18 Tr
Chi phí thuế thu nhập
27,72 Tr
8,69 Tr
12,34 Tr
28,31 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,95%
4,80%
12,82%
13,93%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
126,59 Tr
171,76 Tr
83,35 Tr
173,75 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,37%
9,10%
4,95%
9,15%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,51
0,69
0,33
0,70
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
17,11 Tr
15,84 Tr
16,22 Tr
20,17 Tr
Chi phí lãi suất
-21,23 Tr
-20,59 Tr
-17,71 Tr
-16,97 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-4,12 Tr
-4,75 Tr
-1,49 Tr
3,20 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
322,50 Tr
350,22 Tr
271,22 Tr
379,54 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-37,45 Tr
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google