Finance

Danh sách
Tại sao AMKBY tăng 2,55%?
Tìm hiểu sâu hơn
AMKBY:OTCMKTS
Maersk
18,12 US$
+2,55%
(+0,45) 1 ngày
18,12 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 29 thg 9, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AMKBY...
Mở
18,06 US$
Cao
18,24 US$
Thấp
18,06 US$
Vốn hoá thị trường
332,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
91,24 N
Khối lượng
124,28 N
Cao nhất trong 52 tuần
18,24 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
9,23 US$
Beta
0,68
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,02 T
Số nhân viên
100 N
Mở
18,06 US$
Cao
18,24 US$
Thấp
18,06 US$
Vốn hoá thị trường
332,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
91,24 N
Khối lượng
124,28 N
Cao nhất trong 52 tuần
18,24 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
9,23 US$
Beta
0,68
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,02 T
Số nhân viên
100 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn A.P. Moller-Maersk là một tập đoàn kinh doanh quốc tế do người Đan Mạch làm chủ, thường được biết dưới tên đơn giản Maersk. Maersk hoạt động trong nhiều lĩnh vực, chủ yếu là vận tải hàng hải, thăm dò và khai thác dầu khí ngoài khơi, kinh doanh bán lẻ hàng tiêu dùng.Maersk có trụ sở chính ở Copenhagen và các trụ sở chi nhánh ở trên 130 nước.Tập đoàn hiện có hơn 110.000 nhân viên trên toàn thế giới.Năm 2007 tập đoàn đứng thứ 138 trong danh sách 500 hãng kinh doanh có nhiều lợi nhuận nhất của Tạp chí Fortune. Wikipedia
Giới thiệu về Maersk
Giám đốc điều hànhVincent Clerc
Số nhân viên100 N
Ngày thành lập16 thg 4, 1904
Trụ sở chínhCô-pen-ha-gen, Vùng thủ đô Đan Mạch, Đan Mạch
Lĩnh vực-
Trang webmaersk.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
14,21 T
13,33 T
12,97 T
15,76 T
Giá vốn hàng bán
-
44,45 T
-
-
Chi phí doanh thu
-
44,45 T
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
13,10 T
-31,10 T
12,77 T
14,32 T
Tổng chi phí hoạt động
13,10 T
13,35 T
12,77 T
14,32 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,11 T
-18,00 Tr
203,00 Tr
1,43 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
90,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,26 T
51,00 Tr
292,00 Tr
1,50 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,21 T
80,00 Tr
284,00 Tr
1,49 T
Chi phí thuế thu nhập
160,00 Tr
78,00 Tr
192,00 Tr
185,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
12,74%
152,94%
65,75%
12,36%
Chi phí hoạt động khác
11,52 T
-32,96 T
11,22 T
12,76 T
Thu nhập ròng
1,05 T
-70,00 Tr
53,00 Tr
1,26 T
Biên lợi nhuận ròng
7,37%
-0,53%
0,41%
8,02%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,29
0,01
9,36
85,97
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
905,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-28,00 Tr
-1,03 T
-48,00 Tr
-74,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-28,00 Tr
-128,00 Tr
-48,00 Tr
-74,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,58 T
1,86 T
1,55 T
1,56 T
EBITDA
2,69 T
817,00 Tr
1,75 T
2,99 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-138,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google