Finance

Danh sách
Triển vọng: 28.6% triển vọng tăng giá·2.9% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
AMGN:NASDAQ
Amgen
438,34 US$
-0,14%
(-0,60) 1 ngày
440,00 US$
+0,38% (+1,66)
Trước giờ mở cửa
Đã đóng cửa: 21 thg 10, 16:00:01 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AMGN...
Mở
440,21 US$
Cao
441,03 US$
Thấp
434,53 US$
Vốn hoá thị trường
236,98 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,99 Tr
Khối lượng
6,18 N
Cổ tức
2,30%
Cổ tức hằng quý
2,52 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
27,22
Cao nhất trong 52 tuần
447,01 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
288,00 US$
EPS
16,10 US$
Beta
0,41
Số cổ phiếu đang lưu hành
540,63 Tr
Số nhân viên
32 N
Mở
440,21 US$
Cao
441,03 US$
Thấp
434,53 US$
Vốn hoá thị trường
236,98 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,99 Tr
Khối lượng
6,18 N
Cổ tức
2,30%
Cổ tức hằng quý
2,52 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
27,22
Cao nhất trong 52 tuần
447,01 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
288,00 US$
EPS
16,10 US$
Beta
0,41
Số cổ phiếu đang lưu hành
540,63 Tr
Số nhân viên
32 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Amgen Inc. là một tập đoàn đa khoa sinh học đa quốc gia của Hoa Kỳ có trụ sở ở Thousand Oaks, California. Nằm ở thung lũng Conejo, Amgen là công ty công nghệ sinh học độc lập lớn nhất thế giới. Trong năm 2013, dòng sản phẩm bán chạy nhất của công ty là Neulasta/Neupogen, hai loại thuốc liên quan đến nhau được dùng để ngăn ngừa nhiễm trùng cho bệnh nhân đang điều trị ung thư; và Enbrel. Các sản phẩm khác gồm Epogen, Aranesp, Sensipar/Mimpara, Nplate, Vectibix, Prolia và XGEVA. Wikipedia
Giới thiệu về Amgen
Giám đốc điều hànhRobert A. Bradway
Số nhân viên31,5 N
Ngày thành lập1980
Trụ sở chínhThousand Oaks, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webamgen.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 27 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho AMGN trong 3 tháng qua
Mua
Mua
9
Nắm giữ
16
Bán
2
Dự đoán 12 tháng
Theo 27 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho AMGN trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 438,34 US$
500,00 US$ (+14,07%)
Trung bình
404,17 US$ (-7,80%)
Thấp nhất
230,00 US$ (-47,53%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Geoff Meacham
Citi
Hold
Maintained
405,00 US$
-7,6%
10/21/2026
Emily Field
Barclays
Hold
Maintained
400,00 US$
-8,7%
10/21/2026
David Amsellem
Piper Sandler
Buy
Reiterated
457,00 US$
+4,3%
10/20/2026
Mohit Bansal
Wells Fargo
Hold
Maintained
430,00 US$
-1,9%
10/15/2026
Vamil Divan
Guggenheim
Hold
Maintained
378,00 US$
-13,8%
10/12/2026
Evan Seigerman
BMO Capital
Hold
Maintained
415,00 US$
-5,3%
10/12/2026
Tazeen Ahmad
Bank of America Securities
Sell
Reiterated
328,00 US$
-25,2%
10/12/2026
Michael Yee
UBS
Buy
Reiterated
470,00 US$
+7,2%
10/09/2026
Luca Issi
RBC Capital
Buy
Maintained
430,00 US$
-1,9%
10/08/2026
Carter Gould
Cantor Fitzgerald
Hold
Reiterated
440,00 US$
+0,4%
10/08/2026
Gregory Renza
Truist Financial
Hold
Maintained
380,00 US$
-13,3%
10/07/2026
Terence Flynn
Morgan Stanley
Hold
Maintained
359,00 US$
-18,1%
10/07/2026
Louise Chen
Scotiabank
Buy
Maintained
500,00 US$
+14,1%
09/29/2026
Christopher Raymond
Raymond James
Hold
Maintained
-
-
09/24/2026
Unknown Analyst
Leerink Partners
Hold
Maintained
-
-
09/23/2026
Unknown Analyst
Jefferies
Hold
Maintained
410,00 US$
-6,5%
09/23/2026
Salveen Richter
Goldman Sachs
Buy
Maintained
450,00 US$
+2,7%
09/22/2026
Gary Nachman
Canaccord Genuity
Hold
Maintained
384,00 US$
-12,4%
09/23/2026
Yaron Werber
TD Cowen
Buy
Reiterated
452,00 US$
+3,1%
09/22/2026
Matt Phipps
William Blair
Buy
Maintained
-
-
09/22/2026
Morten Herholdt
HSBC
Hold
Downgraded
425,00 US$
-3%
09/09/2026
Jasper Hellweg
Argus Research
Buy
Reiterated
460,00 US$
+4,9%
08/18/2026
Salim Syed
Mizuho Securities
Hold
Maintained
352,00 US$
-19,7%
08/17/2026
Chris Schott
J.P. Morgan
Hold
Maintained
350,00 US$
-20,2%
08/06/2026
Courtney Breen
Bernstein
Hold
Maintained
345,00 US$
-21,3%
08/05/2026
Jay Olson
Oppenheimer
Buy
Maintained
450,00 US$
+2,7%
08/05/2026
Brian Skorney
Robert W. Baird
Sell
Maintained
230,00 US$
-47,5%
08/05/2026
Ilya Zubkov
Freedom Capital Markets
Buy
Upgraded
375,00 US$
-14,4%
05/07/2026
Hans Engel
Erste Group
Hold
Downgraded
-
-
05/05/2026
Unknown Analyst
Raymond James
Hold
Reiterated
-
-
05/01/2026
Umer Raffat
Evercore ISI
Buy
Maintained
-
-
05/01/2026
Unknown Analyst
J.P. Morgan
Hold
Initiated
300,00 US$
-31,6%
05/01/2026
Unknown Analyst
Canaccord Genuity
Hold
Initiated
366,00 US$
-16,5%
04/21/2026
Akash Tewari
Jefferies
Hold
Initiated
350,00 US$
-20,2%
03/10/2026
Unknown Analyst
Argus Research
Buy
Maintained
400,00 US$
-8,7%
02/06/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 12 ngày nữa
Thứ 3, 3 thg 11, 23:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 5,78 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 10,07 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,56 T
9,87 T
8,62 T
10,05 T
Giá vốn hàng bán
2,74 T
2,68 T
2,50 T
2,75 T
Chi phí doanh thu
2,74 T
2,68 T
2,50 T
2,75 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,90 T
2,14 T
1,72 T
1,87 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,72 T
1,95 T
1,60 T
1,74 T
Chi phí hoạt động
3,55 T
4,18 T
3,21 T
3,73 T
Tổng chi phí hoạt động
6,29 T
6,85 T
5,70 T
6,48 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,26 T
3,01 T
2,91 T
3,57 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
181,00 Tr
143,00 Tr
192,00 Tr
145,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,92 T
1,51 T
2,08 T
2,77 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,72 T
2,51 T
2,37 T
3,06 T
Chi phí thuế thu nhập
705,00 Tr
181,00 Tr
265,00 Tr
393,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,98%
11,96%
12,72%
14,20%
Chi phí hoạt động khác
-71,00 Tr
82,00 Tr
-113,00 Tr
116,00 Tr
Thu nhập ròng
3,22 T
1,33 T
1,82 T
2,38 T
Biên lợi nhuận ròng
33,65%
13,51%
21,11%
23,62%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
5,64
5,29
5,15
6,29
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
408,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-685,00 Tr
-1,06 T
-657,00 Tr
-673,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-685,00 Tr
-653,00 Tr
-657,00 Tr
-673,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,57 T
4,02 T
4,03 T
4,69 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google