Finance

Danh sách
AMGN34:BVMF
Amgen
75,82 R$
-1,94%
(-1,50) 1 ngày
2 thg 10, 11:30:48 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AMGN34...
Mở
75,76 R$
Cao
75,82 R$
Thấp
75,76 R$
Vốn hoá thị trường
218,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
376,00
Khối lượng
71,00
Cao nhất trong 52 tuần
83,06 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
47,76 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
540,63 Tr
Số nhân viên
32 N
Mở
75,76 R$
Cao
75,82 R$
Thấp
75,76 R$
Vốn hoá thị trường
218,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
376,00
Khối lượng
71,00
Cao nhất trong 52 tuần
83,06 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
47,76 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
540,63 Tr
Số nhân viên
32 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Amgen Inc. là một tập đoàn đa khoa sinh học đa quốc gia của Hoa Kỳ có trụ sở ở Thousand Oaks, California. Nằm ở thung lũng Conejo, Amgen là công ty công nghệ sinh học độc lập lớn nhất thế giới. Trong năm 2013, dòng sản phẩm bán chạy nhất của công ty là Neulasta/Neupogen, hai loại thuốc liên quan đến nhau được dùng để ngăn ngừa nhiễm trùng cho bệnh nhân đang điều trị ung thư; và Enbrel. Các sản phẩm khác gồm Epogen, Aranesp, Sensipar/Mimpara, Nplate, Vectibix, Prolia và XGEVA. Wikipedia
Giới thiệu về Amgen
Giám đốc điều hànhRobert A. Bradway
Số nhân viên31,5 N
Ngày thành lập1980
Trụ sở chínhThousand Oaks, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webamgen.com
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
6,29 US$ / 5,62 US$
+11,97%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
10,05 T / 9,42 T
+6,73%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,56 T
9,87 T
8,62 T
10,05 T
Giá vốn hàng bán
2,74 T
2,68 T
2,50 T
2,75 T
Chi phí doanh thu
2,74 T
2,68 T
2,50 T
2,75 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,90 T
2,14 T
1,72 T
1,87 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,72 T
1,95 T
1,60 T
1,74 T
Chi phí hoạt động
3,55 T
4,18 T
3,21 T
3,73 T
Tổng chi phí hoạt động
6,29 T
6,85 T
5,70 T
6,48 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,26 T
3,01 T
2,91 T
3,57 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
181,00 Tr
143,00 Tr
192,00 Tr
145,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,92 T
1,51 T
2,08 T
2,77 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,72 T
2,51 T
2,37 T
3,06 T
Chi phí thuế thu nhập
705,00 Tr
181,00 Tr
265,00 Tr
393,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,98%
11,96%
12,72%
14,20%
Chi phí hoạt động khác
-71,00 Tr
82,00 Tr
-113,00 Tr
116,00 Tr
Thu nhập ròng
3,22 T
1,33 T
1,82 T
2,38 T
Biên lợi nhuận ròng
33,65%
13,51%
21,11%
23,62%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
5,64
5,29
5,15
6,29
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
408,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-685,00 Tr
-1,06 T
-657,00 Tr
-673,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-685,00 Tr
-653,00 Tr
-657,00 Tr
-673,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,57 T
4,02 T
4,03 T
4,69 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google