Finance

Danh sách
ALVER:EPA
Vergnet Vsa SA
0,12 €
0,00%
(0,00) 1 ngày
23 thg 1, 17:35:19 GMT+1  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ALVER...
Vốn hoá thị trường
112,64 N
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,76 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,12 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,64 Tr
Số nhân viên
93
Vốn hoá thị trường
112,64 N
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,76 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,12 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,64 Tr
Số nhân viên
93
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Vergnet is a French wind turbine manufacturer headquartered in Orléans. The company also produces water pumps installed in Africa. The company has operated since 1989, with projects operated in about 60 countries worldwide. The company has two production sites that are in France: Ormes, which makes the nacelles used for the turbines, and Servian, which makes the blades, a part which is critical for use of the turbine. Vergnet specializes in two-bladed wind turbines, and have models ranging from 5KW in power to 1MW. Along with this, they have wind turbines with rotor diameters ranging from 5m to 62m. Even with this, a large majority of Vergnet models are rated between 200KW and 300KW. Guyed towers are mostly used for the towers of Vergnet turbines since they are quite cost effective contrary to self standing towers. Even with this, some self standing towers are still used. Vergnet wind turbines are small to midsize and are designed for operation in tropical countries: Caribbean, Africa, parts of Asia and South America. They are robust, designed to resist hurricanes, and easy to assemble on site with self erecting components from factory-made kits. Wikipedia
Giới thiệu về Vergnet Vsa SA
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên93
Ngày thành lập1989
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcIndustrials
Ngànhcapital good
Trang webvergnet.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2024
thg 12 2024
thg 3 2025
thg 6 2025
Doanh thu
-945,50 N
-945,50 N
895,00 N
895,00 N
Giá vốn hàng bán
957,50 N
957,50 N
309,50 N
309,50 N
Chi phí doanh thu
957,50 N
957,50 N
309,50 N
309,50 N
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
386,50 N
386,50 N
964,50 N
964,50 N
Chi phí hoạt động
2,90 Tr
2,90 Tr
1,79 Tr
1,79 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,85 Tr
3,85 Tr
2,10 Tr
2,10 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-4,80 Tr
-4,80 Tr
-1,21 Tr
-1,21 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-757,00 N
-757,00 N
-147,50 N
-147,50 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-7,58 Tr
-7,58 Tr
-1,82 Tr
-1,82 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-5,38 Tr
-5,38 Tr
-1,82 Tr
-1,82 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-62,50 N
-62,50 N
-29,00 N
-29,00 N
Thuế suất hiệu dụng
0,82%
0,82%
1,59%
1,59%
Chi phí hoạt động khác
916,00 N
916,00 N
578,50 N
578,50 N
Thu nhập ròng
-7,52 Tr
-7,52 Tr
-1,79 Tr
-1,79 Tr
Biên lợi nhuận ròng
795,40%
795,40%
-200,34%
-200,34%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
362,00 N
362,00 N
-
-
Chi phí lãi suất
-170,00 N
-170,00 N
-462,00 N
-462,00 N
Chi phí lãi suất ròng
192,00 N
192,00 N
-462,00 N
-462,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,59 Tr
1,59 Tr
249,50 N
249,50 N
EBITDA
-4,70 Tr
-4,38 Tr
-1,19 Tr
-1,19 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
61,50 N
61,50 N
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google