Finance

Danh sách
ALSYDB:CPH
AL Sydbank A/S
705,50 DKK
-0,49%
(-3,50) 1 ngày
19 thg 10, 17:00:00 GMT+2  ·   DKK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ALSYDB...
Mở
707,00 DKK
Cao
713,00 DKK
Thấp
699,00 DKK
Vốn hoá thị trường
60,82 T
Khối lượng giao dịch trung bình
210,56 N
Khối lượng
89,13 N
Cao nhất trong 52 tuần
739,50 DKK
Thấp nhất trong 52 tuần
474,40 DKK
Số cổ phiếu đang lưu hành
85,79 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
707,00 DKK
Cao
713,00 DKK
Thấp
699,00 DKK
Vốn hoá thị trường
60,82 T
Khối lượng giao dịch trung bình
210,56 N
Khối lượng
89,13 N
Cao nhất trong 52 tuần
739,50 DKK
Thấp nhất trong 52 tuần
474,40 DKK
Số cổ phiếu đang lưu hành
85,79 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
AL Sydbank A/S is one of Denmark's largest full service banks headquartered in Aabenraa. Sydbank was founded in 1970 with the merger of four local banks based in Southern Jutland: Den Nordslesvigske Folkebank; Graasten Bank; Folkebanken for Als og Sundeved and Tønder Landmandsbank. It has since then grown considerably through mergers and acquisitions, one of the latest being DiskontoBanken of Næstved, which was delisted on the Copenhagen stock exchange as of 15 January 2014. It has 57 branches including three in Germany. After a merger in December 2025 it is called AL Sydbank. The new merged bank has around 140 branches. Wikipedia
Giới thiệu về AL Sydbank A/S
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,89 N
Ngày thành lập1986
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websydbank.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng DKK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng DKK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,74 T
3,18 T
2,89 T
3,16 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
766,00 Tr
123,00 Tr
1,63 T
1,58 T
Chi phí hoạt động
821,00 Tr
1,14 T
1,74 T
1,70 T
Tổng chi phí hoạt động
821,00 Tr
1,14 T
1,74 T
1,70 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
923,00 Tr
2,04 T
1,14 T
1,46 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
928,00 Tr
-70,00 Tr
1,04 T
1,27 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
928,00 Tr
2,08 T
1,18 T
1,48 T
Chi phí thuế thu nhập
218,00 Tr
-41,00 Tr
240,00 Tr
316,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,49%
58,57%
23,01%
24,80%
Chi phí hoạt động khác
55,00 Tr
1,01 T
114,00 Tr
119,00 Tr
Thu nhập ròng
706,00 Tr
-20,00 Tr
798,00 Tr
963,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
40,48%
-0,63%
27,61%
30,49%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
13,96
31,43
10,23
12,44
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google