Finance

Danh sách
Tại sao ALR giảm 3,67%?
Tìm hiểu sâu hơn
ALR:WSE
ALIOR BANK SA
132,65 PLN
-3,67%
(-5,05) 1 ngày
1 thg 10, 16:49:54 GMT+2  ·   PLN
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ALR...
Mở
137,70 PLN
Cao
138,95 PLN
Thấp
131,55 PLN
Vốn hoá thị trường
17,32 T
Khối lượng giao dịch trung bình
229,19 N
Khối lượng
323,51 N
Cổ tức
6,73%
Cổ tức hằng quý
2,23 PLN
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
8,57
Cao nhất trong 52 tuần
143,70 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
99,04 PLN
EPS
15,48 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
130,55 Tr
Số nhân viên
7 N
Mở
137,70 PLN
Cao
138,95 PLN
Thấp
131,55 PLN
Vốn hoá thị trường
17,32 T
Khối lượng giao dịch trung bình
229,19 N
Khối lượng
323,51 N
Cổ tức
6,73%
Cổ tức hằng quý
2,23 PLN
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
8,57
Cao nhất trong 52 tuần
143,70 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
99,04 PLN
EPS
15,48 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
130,55 Tr
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Alior Bank SA is a universal bank in Poland founded in 2008. It has been a subsidiary of insurance company PZU SA since 2015 and forms the 10th largest banking group in the country, with more than 8,143 employees as of the end of 2019. It is listed on the Warsaw Stock Exchange and is a component of the WIG30 stock market index. Wikipedia
Giới thiệu về ALIOR BANK SA
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên6,6 N
Ngày thành lập17 thg 11, 2008
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webaliorbank.pl
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (PLN)
- / -
Doanh thu/Ước tính (PLN)
1,23 T / 1,43 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng PLN
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng PLN
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,41 T
1,44 T
1,38 T
1,23 T
Giá vốn hàng bán
27,09 Tr
24,29 Tr
18,57 Tr
19,32 Tr
Chi phí doanh thu
27,09 Tr
24,29 Tr
18,57 Tr
19,32 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
529,69 Tr
529,71 Tr
612,28 Tr
531,43 Tr
Chi phí hoạt động
653,12 Tr
663,38 Tr
721,85 Tr
616,09 Tr
Tổng chi phí hoạt động
680,21 Tr
687,67 Tr
740,42 Tr
635,42 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
727,26 Tr
752,13 Tr
641,40 Tr
598,17 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
726,70 Tr
739,52 Tr
640,72 Tr
598,01 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
727,26 Tr
752,13 Tr
641,40 Tr
598,17 Tr
Chi phí thuế thu nhập
163,88 Tr
51,84 Tr
237,54 Tr
231,38 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,55%
7,01%
37,07%
38,69%
Chi phí hoạt động khác
123,43 Tr
133,67 Tr
109,56 Tr
84,66 Tr
Thu nhập ròng
562,82 Tr
687,69 Tr
403,19 Tr
366,63 Tr
Biên lợi nhuận ròng
39,99%
47,76%
29,18%
29,72%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google