Finance

Danh sách
Tại sao ALPEKA tăng 4,53%?
Tìm hiểu sâu hơn
ALPEKA:BMV
Alpek SAB de CV
15,47 MX$
+4,53%
(+0,67) 1 ngày
9 thg 10, 14:00:00 GMT-6  ·   MXN
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ALPEKA...
Mở
14,86 MX$
Cao
15,57 MX$
Thấp
14,67 MX$
Vốn hoá thị trường
32,34 T
Khối lượng giao dịch trung bình
17,61 Tr
Khối lượng
11,04 Tr
Chỉ số P/E
44,99
Cao nhất trong 52 tuần
15,57 MX$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,07 MX$
EPS
0,34 MX$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,11 T
Số nhân viên
5 N
Mở
14,86 MX$
Cao
15,57 MX$
Thấp
14,67 MX$
Vốn hoá thị trường
32,34 T
Khối lượng giao dịch trung bình
17,61 Tr
Khối lượng
11,04 Tr
Chỉ số P/E
44,99
Cao nhất trong 52 tuần
15,57 MX$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,07 MX$
EPS
0,34 MX$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,11 T
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Alpek S.A.B. de C.V., known as Alpek, is a Mexican chemical manufacturing company headquartered in San Pedro Garza García, in Nuevo León, Mexico. It is one of the largest PET and PTA producers in the Americas and the sole producer of polypropylene in Mexico. It is the largest business unit of the industrial conglomerate Alfa, representing 37% of its revenues for 2014. It is also the largest chemical company in Mexico according to Expansion magazine. Alpek reported revenues of $6.5 billion for 2014. It operates facilities in 21 sites in the United States, Mexico, Brazil, Argentina and Chile and employs 5,000 people. Alpek was listed on the Mexican Stock Exchange on April 26, 2012, and is a constituent of the IPC, the main benchmark index of the Mexican Stock Exchange. Wikipedia
Giới thiệu về Alpek SAB de CV
Giám đốc điều hànhJose de Jesus Valdez Simancas
Số nhân viên5,13 N
Ngày thành lập1975
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webalpek.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MXN
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MXN
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
31,07 T
27,96 T
29,76 T
37,48 T
Giá vốn hàng bán
28,77 T
26,90 T
26,77 T
30,30 T
Chi phí doanh thu
28,77 T
26,90 T
26,77 T
30,30 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,31 T
1,41 T
1,32 T
1,47 T
Chi phí hoạt động
2,13 T
1,23 T
1,36 T
758,97 Tr
Tổng chi phí hoạt động
30,90 T
28,13 T
28,14 T
31,06 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
175,50 Tr
-170,79 Tr
1,62 T
6,42 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-306,02 Tr
-174,02 Tr
-282,59 Tr
-277,30 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-528,82 Tr
-781,51 Tr
-730,83 Tr
5,94 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-528,82 Tr
-888,66 Tr
951,22 Tr
5,94 T
Chi phí thuế thu nhập
143,99 Tr
646,34 Tr
184,90 Tr
1,30 T
Thuế suất hiệu dụng
-27,23%
-82,70%
-25,30%
21,92%
Chi phí hoạt động khác
813,89 Tr
-183,82 Tr
46,33 Tr
-709,45 Tr
Thu nhập ròng
-807,34 Tr
-1,56 T
-1,12 T
4,14 T
Biên lợi nhuận ròng
-2,60%
-5,60%
-3,76%
11,05%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,19
-0,70
-
1,53
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
67,06 Tr
56,36 Tr
32,55 Tr
31,95 Tr
Chi phí lãi suất
-595,00 Tr
-583,54 Tr
-519,48 Tr
-453,42 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-527,94 Tr
-527,18 Tr
-486,93 Tr
-421,47 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,45 T
788,71 Tr
2,86 T
7,59 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
4,97 Tr
-91,77 Tr
-1,62 Tr
-123,65 Tr
Các ứng dụng của Google