Finance

Danh sách
Tại sao ALMKT giảm 2,46%?
Tìm hiểu sâu hơn
ALMKT:EPA
Mauna Kea Technologies SA
0,11 €
-2,46%
(-0,0028) 1 ngày
19 thg 10, 17:29:46 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ALMKT...
Mở
0,11 €
Cao
0,11 €
Thấp
0,11 €
Vốn hoá thị trường
22,70 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
448,38 N
Khối lượng
132,64 N
Chỉ số P/E
0,95
Cao nhất trong 52 tuần
0,23 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,07 €
EPS
0,12 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
195,26 Tr
Số nhân viên
56
Mở
0,11 €
Cao
0,11 €
Thấp
0,11 €
Vốn hoá thị trường
22,70 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
448,38 N
Khối lượng
132,64 N
Chỉ số P/E
0,95
Cao nhất trong 52 tuần
0,23 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,07 €
EPS
0,12 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
195,26 Tr
Số nhân viên
56
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Mauna Kea Technologies is a global medical device company focused on endomicroscopy, the field of microscopic imaging during endoscopy procedures. The company researches, develops and markets tools to visualize, detect, and rule out abnormalities including malignant and pre-malignant tumors or lesions in the gastrointestinal and pulmonary tracts. The company makes Cellvizio, a probe-based Confocal Laser Endomicroscopy system, which provides physicians and researchers with real-time access to histological information during standard endoscopy procedures through high-resolution cellular imaging of internal tissues. Cellvizio is used in medical applications such as gastrointestinal endoscopy, pulmonology and urology to help physicians diagnose lesions and make accurate treatment decisions in real-time. Cellvizio went public in July 2011 and trades on the Euronext Paris exchange. Wikipedia
Giới thiệu về Mauna Kea Technologies SA
Giám đốc điều hànhSacha Loiseau
Số nhân viên56
Ngày thành lập2000
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
21 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (EUR)
1,75 Tr / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,44 Tr
2,44 Tr
1,75 Tr
1,75 Tr
Giá vốn hàng bán
528,00 N
528,00 N
494,50 N
494,50 N
Chi phí doanh thu
528,00 N
528,00 N
494,50 N
494,50 N
Chi phí nghiên cứu và phát triển
861,00 N
861,00 N
796,00 N
796,00 N
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,89 Tr
1,89 Tr
2,13 Tr
2,13 Tr
Chi phí hoạt động
3,11 Tr
3,11 Tr
3,33 Tr
3,33 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,64 Tr
3,64 Tr
3,83 Tr
3,83 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-1,20 Tr
-1,20 Tr
-2,08 Tr
-2,08 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
10,84 Tr
10,84 Tr
-236,00 N
-236,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
7,69 Tr
7,69 Tr
-2,41 Tr
-2,41 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,06 Tr
8,06 Tr
-2,41 Tr
-2,41 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-35,50 N
-35,50 N
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-0,46%
-0,46%
-
-
Chi phí hoạt động khác
92,00 N
92,00 N
95,00 N
95,00 N
Thu nhập ròng
7,72 Tr
7,72 Tr
-2,41 Tr
-2,41 Tr
Biên lợi nhuận ròng
316,50%
316,50%
-137,65%
-137,65%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-490,50 N
-490,50 N
-25,50 N
-25,50 N
Chi phí lãi suất ròng
-490,50 N
-490,50 N
-25,50 N
-25,50 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-1,11 Tr
-1,11 Tr
-2,04 Tr
-2,04 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
281,00 N
281,00 N
-
-
Các ứng dụng của Google