Finance

Danh sách
ALL-B:NYSE
Allstate 5.100% Fixed-To-Floating Rate Subordinated Debenture Exp 2053
25,64 US$
-0,04%
(-0,010) 1 ngày
12 thg 10, 16:00:08 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ALL-B...
Mở
25,65 US$
Cao
25,66 US$
Thấp
25,58 US$
Vốn hoá thị trường
58,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
33,80 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
26,45 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
25,32 US$
Beta
0,12
Số cổ phiếu đang lưu hành
20,00 Tr
Số nhân viên
53 N
Mở
25,65 US$
Cao
25,66 US$
Thấp
25,58 US$
Vốn hoá thị trường
58,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
33,80 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
26,45 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
25,32 US$
Beta
0,12
Số cổ phiếu đang lưu hành
20,00 Tr
Số nhân viên
53 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Allstate Corporation is an American insurance company, headquartered in Glenview, Illinois since 2022. Founded in 1931 as part of Sears, Roebuck and Co., it was spun off in 1993, but was still partially owned by Sears until it became an independent company completely in June 1995. The company also has personal line insurance operations in Canada. With 2018 revenues of $39.8 billion, Allstate ranked 79th in the 2019 Fortune 500 list of the largest United States corporations by total revenue. Its advertising campaign, in use since 1950, asks, "Are you in good hands?", and the logo portrays a pair of human hands. Wikipedia
Giới thiệu về Allstate 5.100% Fixed-To-Floating Rate Subordinated Debenture Exp 2053
Giám đốc điều hànhThomas J. Wilson
Số nhân viên53,2 N
Ngày thành lập17 thg 4, 1931
Trụ sở chínhXã Northfield, Illinois, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang weballstate.com
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Không tìm thấy đánh giá của nhà phân tích.
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
17,26 T
17,34 T
16,94 T
18,60 T
Giá vốn hàng bán
10,82 T
9,93 T
11,44 T
12,14 T
Chi phí doanh thu
10,82 T
9,93 T
11,44 T
12,14 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,16 T
2,33 T
2,24 T
2,17 T
Chi phí hoạt động
2,22 T
2,38 T
2,29 T
2,22 T
Tổng chi phí hoạt động
13,04 T
12,31 T
13,73 T
14,35 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,22 T
5,03 T
3,21 T
4,24 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
4,82 T
4,92 T
3,11 T
4,14 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,12 T
4,94 T
3,11 T
4,15 T
Chi phí thuế thu nhập
1,08 T
1,09 T
650,00 Tr
871,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,31%
22,14%
20,91%
21,03%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
3,75 T
3,83 T
2,46 T
3,27 T
Biên lợi nhuận ròng
21,71%
22,09%
14,50%
17,59%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
11,17
14,31
10,65
8,99
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-101,00 Tr
-98,00 Tr
-98,00 Tr
-96,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-101,00 Tr
-98,00 Tr
-98,00 Tr
-96,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,33 T
5,14 T
3,31 T
4,33 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-714,00 Tr
3,00 Tr
-
3,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google