Finance

Danh sách
ALIZY:OTCMKTS
Allianz
47,46 US$
+0,21%
(+0,100) 1 ngày
47,46 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 14 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ALIZY...
Mở
47,22 US$
Cao
47,51 US$
Thấp
47,00 US$
Vốn hoá thị trường
164,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
398,84 N
Khối lượng
6,00
Cao nhất trong 52 tuần
52,82 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
39,44 US$
Beta
0,75
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,80 T
Số nhân viên
138 N
Mở
47,22 US$
Cao
47,51 US$
Thấp
47,00 US$
Vốn hoá thị trường
164,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
398,84 N
Khối lượng
6,00
Cao nhất trong 52 tuần
52,82 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
39,44 US$
Beta
0,75
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,80 T
Số nhân viên
138 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Allianz SE là một trong những tổ chức dịch vụ tài chính lớn nhất thế giới, trụ sở đặt tại München, Đức. Lĩnh vực kinh doanh trọng tâm là bảo hiểm. Với tổng doanh thu 92,5 tỷ € năm 2008, Allianz là định chế bảo hiểm quốc tế và dịch vụ tài chính thứ hai trên thế giới. Allianz gần đây tuyên bố kế hoạch bán quyền sở hữu Ngân hàng Dresdner cho Commerzbank, chủ yếu là để đổi lấy cổ phiếu của ngân hàng này. Nếu việc sáp nhập thành công, Allianz sẽ nắm giữ 30% cổ phiếu của tổ hợp hai ngân hàng Commerzbank/Dresdner. Allianz Global Investors đứng trong nhóm 5 nhà quản lý đầu tư năng động nhất toàn cầu nắm trong tay lượng tài sản 970 tỷ €, trong đó 725 tỷ là tài sản của bên thứ ba từ các tổ chức quản lý tài sản như PIMCO, RCM, AAAm, Degi, v.v.. ʘ Wikipedia
Giới thiệu về Allianz
Giám đốc điều hànhOliver Bäte
Số nhân viên138 N
Ngày thành lập5 thg 2, 1890
Trụ sở chínhMünchen, Bayern, Đức
Lĩnh vực-
Trang weballianz.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
27,64 T
32,09 T
28,81 T
36,39 T
Giá vốn hàng bán
23,16 T
18,86 T
23,18 T
26,71 T
Chi phí doanh thu
23,16 T
18,86 T
23,18 T
26,71 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
8,67 T
-
4,51 T
Chi phí hoạt động
96,00 Tr
8,98 T
76,00 Tr
4,70 T
Tổng chi phí hoạt động
23,26 T
27,84 T
23,25 T
31,41 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,39 T
4,25 T
5,56 T
4,98 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-53,00 Tr
559,00 Tr
-201,00 Tr
200,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
4,00 T
3,80 T
5,12 T
3,83 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,15 T
4,10 T
5,17 T
4,49 T
Chi phí thuế thu nhập
992,00 Tr
980,00 Tr
1,28 T
1,05 T
Thuế suất hiệu dụng
24,79%
25,78%
24,94%
27,39%
Chi phí hoạt động khác
-
285,00 Tr
-
133,00 Tr
Thu nhập ròng
2,85 T
2,66 T
3,69 T
2,60 T
Biên lợi nhuận ròng
10,30%
8,30%
12,81%
7,13%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
7,44
-
9,81
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-186,00 Tr
-713,00 Tr
-181,00 Tr
-461,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-186,00 Tr
-713,00 Tr
-181,00 Tr
-461,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,61 T
4,46 T
5,76 T
5,65 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google