Finance

Danh sách
Tại sao ALFVY tăng 2,75%?
Tìm hiểu sâu hơn
ALFVY:OTCMKTS
Alfa Laval ADR
57,87 US$
+2,75%
(+1,55) 1 ngày
9 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ALFVY...
Mở
57,57 US$
Cao
57,90 US$
Thấp
57,35 US$
Vốn hoá thị trường
238,74 T
Khối lượng giao dịch trung bình
32,53 N
Khối lượng
14,53 N
Cao nhất trong 52 tuần
62,95 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
44,78 US$
Beta
1,09
Số cổ phiếu đang lưu hành
413,33 Tr
Số nhân viên
25 N
Mở
57,57 US$
Cao
57,90 US$
Thấp
57,35 US$
Vốn hoá thị trường
238,74 T
Khối lượng giao dịch trung bình
32,53 N
Khối lượng
14,53 N
Cao nhất trong 52 tuần
62,95 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
44,78 US$
Beta
1,09
Số cổ phiếu đang lưu hành
413,33 Tr
Số nhân viên
25 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Alfa Laval AB is a Swedish company, founded in 1883 by Gustaf de Laval and Oscar Lamm. The company started by providing centrifuges to dairies to be used to separate cream from milk. It now deals in the production of specialised products for heavy industry. The products are used to heat, cool, separate and transport such products as oil, water, chemicals, beverages, foodstuffs, starch and pharmaceuticals. Alfa Laval is headquartered in Lund, Sweden and has subsidiary companies in over 100 countries around the world, including South Africa, Denmark, Italy, India, Japan, China, Netherlands, and the United States. As of the end of 2021, Alfa Laval had a global workforce of 18,574 employees and revenue of $4.77 billion. Wikipedia
Giới thiệu về Alfa Laval ADR
Giám đốc điều hànhTom Erixon
Số nhân viên24,8 N
Ngày thành lập1883
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webalfalaval.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
17,24 T
19,15 T
15,92 T
18,12 T
Giá vốn hàng bán
10,89 T
12,68 T
9,74 T
11,54 T
Chi phí doanh thu
10,89 T
12,68 T
9,74 T
11,54 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
427,00 Tr
483,00 Tr
444,00 Tr
476,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,66 T
2,79 T
2,69 T
2,88 T
Chi phí hoạt động
3,36 T
3,36 T
3,46 T
3,65 T
Tổng chi phí hoạt động
14,25 T
16,04 T
13,20 T
15,19 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,00 T
3,10 T
2,72 T
2,93 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,00 Tr
-
-
-1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,97 T
2,86 T
2,55 T
2,73 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,97 T
2,92 T
2,55 T
2,73 T
Chi phí thuế thu nhập
664,00 Tr
873,00 Tr
637,00 Tr
686,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,38%
30,48%
24,96%
25,16%
Chi phí hoạt động khác
277,00 Tr
88,00 Tr
318,00 Tr
288,00 Tr
Thu nhập ròng
2,29 T
1,98 T
1,90 T
2,03 T
Biên lợi nhuận ròng
13,27%
10,34%
11,93%
11,19%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
5,53
4,79
4,59
4,91
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,00 Tr
164,00 Tr
-
3,00 Tr
Chi phí lãi suất
-134,00 Tr
-297,00 Tr
-132,00 Tr
-151,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-133,00 Tr
-133,00 Tr
-132,00 Tr
-148,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,68 T
3,79 T
3,41 T
3,64 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google