Finance

Danh sách
Tại sao ALE tăng 3,23%?
Tìm hiểu sâu hơn
ALE:FRA
Alps Alpine
12,80 €
+3,23%
(+0,40) 1 ngày
2 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ALE...
Mở
12,30 €
Cao
12,80 €
Thấp
12,30 €
Vốn hoá thị trường
459,39 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
100,00
Cao nhất trong 52 tuần
12,80 €
Thấp nhất trong 52 tuần
9,95 €
Số nhân viên
26 N
Mở
12,30 €
Cao
12,80 €
Thấp
12,30 €
Vốn hoá thị trường
459,39 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
100,00
Cao nhất trong 52 tuần
12,80 €
Thấp nhất trong 52 tuần
9,95 €
Số nhân viên
26 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Alps Alpine Co., Ltd., trước đây được biết đến với tên gọi Công ty TNHH Alps Electric, là một tập đoàn đa quốc gia của Nhật Bản, có trụ sở tại Tokyo, Nhật Bản, chuyên sản xuất các thiết bị điện tử, bao gồm công tắc, chiết áp, cảm biến, bộ mã hóa và bàn di chuột. Công ty được thành lập năm 1948 dưới tên gọi Công ty TNHH Điện tử Kataoka và đổi tên thành Công ty TNHH Alps Electric vào tháng 12 năm 1964. Từ ngày 22 tháng 6 năm 2012, Chủ tịch là Toshihiro Kuriyama và Chủ tịch HĐQT là Masataka Kataoka. Alps cũng nổi tiếng với thương hiệu Alpine trong lĩnh vực âm thanh xe hơi. Tập đoàn Alps Electric có các cơ sở R&D, sản xuất và bán hàng tại Nhật Bản và nhiều nơi trên thế giới — tại châu Mỹ, châu Âu, Đông Nam Á, Hàn Quốc và Trung Quốc đại lục. Kể từ khi thành lập, Alps Electric đã cung cấp khoảng 40.000 loại linh kiện điện tử cho hơn 2.000 nhà sản xuất đồ gia dụng, thiết bị di động, ô tô và thiết bị công nghiệp trên toàn thế giới. Năm 2014, Tập đoàn Alps gồm 84 công ty công ty con, trong đó 25 thuộc Alps Electric, 32 thuộc Alpine Electronics và 27 thuộc Alps Logistics. Công ty được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Tokyo và là thành phần của chỉ số Nikkei 225. Wikipedia
Giới thiệu về Alps Alpine
Giám đốc điều hànhToshihiro Kuriyama
Số nhân viên25,9 N
Ngày thành lập1 thg 11, 1948
Trụ sở chínhŌta, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
266,79 T
255,48 T
258,27 T
237,89 T
Giá vốn hàng bán
216,81 T
208,07 T
213,46 T
200,41 T
Chi phí doanh thu
216,81 T
208,07 T
213,46 T
200,41 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
21,93 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
32,49 T
35,36 T
15,05 T
38,40 T
Chi phí hoạt động
32,49 T
35,43 T
36,26 T
38,60 T
Tổng chi phí hoạt động
249,30 T
243,50 T
249,72 T
239,00 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
17,50 T
11,98 T
8,55 T
-1,12 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-240,00 Tr
317,00 Tr
-74,00 Tr
-44,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
23,08 T
14,97 T
4,77 T
-201,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
23,44 T
15,54 T
8,89 T
111,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
6,91 T
4,18 T
1,73 T
3,33 T
Thuế suất hiệu dụng
29,92%
27,91%
36,17%
-1.654,73%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
193,00 Tr
Thu nhập ròng
16,10 T
10,68 T
2,92 T
-3,59 T
Biên lợi nhuận ròng
6,04%
4,18%
1,13%
-1,51%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
846,00 Tr
1,00 T
536,00 Tr
1,06 T
Chi phí lãi suất
-222,00 Tr
-253,00 Tr
-316,00 Tr
-330,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
624,00 Tr
747,00 Tr
220,00 Tr
729,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
290,00 Tr
-
EBITDA
25,81 T
20,77 T
17,05 T
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google