Finance

Danh sách
ALC:NYSE
Alcon
67,43 US$
-0,58%
(-0,39) 1 ngày
67,43 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 21 thg 10, 16:00:06 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ALC...
Mở
67,56 US$
Cao
68,09 US$
Thấp
67,09 US$
Vốn hoá thị trường
27,88 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,77 Tr
Khối lượng
1,10 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
87,64 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
61,84 US$
Beta
0,88
Số cổ phiếu đang lưu hành
483,40 Tr
Số nhân viên
25 N
Mở
67,56 US$
Cao
68,09 US$
Thấp
67,09 US$
Vốn hoá thị trường
27,88 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,77 Tr
Khối lượng
1,10 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
87,64 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
61,84 US$
Beta
0,88
Số cổ phiếu đang lưu hành
483,40 Tr
Số nhân viên
25 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Alcon là tập đoàn y tế toàn cầu chuyên về nhãn khoa và các sản phẩm chăm sóc mắt có trụ sở tại Hünenberg, Thụy Sĩ. Trụ sở chính của Alcon ở Mỹ được đặt tại Fort Worth, Texas. Alcon được Novartis mua lại từ Nestlé và theo thông tin xác nhận rằng có khả năng cao là Alcon sẽ sớm được sáp nhập với công ty chủ quản mới. Wikipedia
Giới thiệu về Alcon
Giám đốc điều hànhDavid J. Endicott
Số nhân viên25 N
Ngày thành lập1945
Trụ sở chínhGenève, Genevơ, Thụy Sĩ
Lĩnh vực-
Trang webalcon.com
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Không tìm thấy đánh giá của nhà phân tích.
Báo cáo gần đây nhất
11 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,84 US$ / 0,76 US$
+11,21%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
2,82 T / 2,77 T
+1,97%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,61 T
2,72 T
2,71 T
2,82 T
Giá vốn hàng bán
1,16 T
1,20 T
1,14 T
1,15 T
Chi phí doanh thu
1,16 T
1,20 T
1,14 T
1,15 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
248,00 Tr
273,00 Tr
245,00 Tr
261,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
865,00 Tr
901,00 Tr
882,00 Tr
964,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,12 T
1,20 T
1,23 T
1,26 T
Tổng chi phí hoạt động
2,28 T
2,40 T
2,38 T
2,41 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
336,00 Tr
318,00 Tr
330,00 Tr
413,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
3,00 Tr
-28,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
283,00 Tr
264,00 Tr
240,00 Tr
-46,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
287,00 Tr
271,00 Tr
278,00 Tr
356,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
46,00 Tr
47,00 Tr
51,00 Tr
-46,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
16,25%
17,80%
21,25%
100,00%
Chi phí hoạt động khác
9,00 Tr
26,00 Tr
106,00 Tr
37,00 Tr
Thu nhập ròng
237,00 Tr
217,00 Tr
189,00 Tr
-
Biên lợi nhuận ròng
9,07%
7,98%
6,98%
-
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,79
0,78
0,85
0,84
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
74,00 Tr
2,00 Tr
-
Chi phí lãi suất
-51,00 Tr
-53,00 Tr
-52,00 Tr
-53,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-51,00 Tr
21,00 Tr
-50,00 Tr
-53,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
784,00 Tr
441,00 Tr
600,00 Tr
676,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
5,00 Tr
9,00 Tr
2,00 Tr
2,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google