Finance

Danh sách
AKTIA:HEL
Aktia Bank Abp
12,62 €
+1,94%
(+0,24) 1 ngày
16 thg 10, 18:29:43 GMT+3  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AKTIA...
Mở
12,38 €
Cao
12,64 €
Thấp
12,38 €
Vốn hoá thị trường
890,56 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
33,92 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
12,64 €
Thấp nhất trong 52 tuần
12,38 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
73,60 Tr
Số nhân viên
883
Mở
12,38 €
Cao
12,64 €
Thấp
12,38 €
Vốn hoá thị trường
890,56 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
33,92 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
12,64 €
Thấp nhất trong 52 tuần
12,38 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
73,60 Tr
Số nhân viên
883
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Aktia Bank, the former Helsinki Savings Bank, is a mid-sized financial services company in Finland, headquartered in Helsinki. It provides digital services to customers in a number of channels and provides personalised services in its offices in the Metropolitan Region as well as in the Turku, Tampere, Vaasa, Oulu and Kuopio regions, covering banking, life insurance, and asset management. Aktia's shares are listed on NASDAQ Helsinki. The name Aktia is derived from the Greek word akti, meaning coast. When the name was introduced in 1991, the bank's area of operation was on the southern coast of Finland. Aktia's predecessor entities operated as savings banks for a long time, but at the beginning of the 21st century Aktia withdrew from the Savings Banks group, became a commercial bank, and was listed on the stock exchange in 2009. Wikipedia
Giới thiệu về Aktia Bank Abp
Giám đốc điều hànhAleksi Lehtonen
Số nhân viên883
Ngày thành lập1991
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webaktia.fi
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
70,10 Tr
69,14 Tr
63,00 Tr
89,30 Tr
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
38,20 Tr
44,50 Tr
38,50 Tr
40,50 Tr
Chi phí hoạt động
44,40 Tr
50,14 Tr
44,30 Tr
47,20 Tr
Tổng chi phí hoạt động
44,40 Tr
50,14 Tr
44,30 Tr
47,20 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
25,70 Tr
19,00 Tr
18,70 Tr
42,10 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
25,20 Tr
-50,25 Tr
18,70 Tr
42,10 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
25,90 Tr
19,01 Tr
18,70 Tr
42,10 Tr
Chi phí thuế thu nhập
5,20 Tr
-216,00 N
3,50 Tr
8,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,63%
0,43%
18,72%
20,19%
Chi phí hoạt động khác
6,20 Tr
5,64 Tr
5,80 Tr
6,70 Tr
Thu nhập ròng
20,00 Tr
-50,03 Tr
15,20 Tr
33,60 Tr
Biên lợi nhuận ròng
28,53%
-72,37%
24,13%
37,63%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,30
0,25
0,19
0,46
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
100,00 N
Các ứng dụng của Google