Finance

Danh sách
AKSEN:IST
Aksa Enerji Uretim AS
72,90 TRY
-0,55%
(-0,40) 1 ngày
14 thg 10, 18:10:00 GMT+3  ·   TRY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AKSEN...
Mở
73,00 TRY
Cao
73,95 TRY
Thấp
71,55 TRY
Vốn hoá thị trường
89,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,37 Tr
Khối lượng
3,49 Tr
Chỉ số P/E
26,83
Cao nhất trong 52 tuần
117,50 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
43,50 TRY
EPS
2,72 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,23 T
Số nhân viên
2 N
Mở
73,00 TRY
Cao
73,95 TRY
Thấp
71,55 TRY
Vốn hoá thị trường
89,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,37 Tr
Khối lượng
3,49 Tr
Chỉ số P/E
26,83
Cao nhất trong 52 tuần
117,50 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
43,50 TRY
EPS
2,72 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,23 T
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Aksa Energy, is a publicly traded energy company which was incorporated in 1997 and generates electricity. The main shareholder of Aksa Energy is Kazancı Holding. Cemil Kazancı is the board chairman and CEO of the company. Aksa Energy, having 13 power plant investments in 8 countries, carries out all power plant installation processes from project designing to procurement, construction and installation within its own organization. Aksa Energy has constructed and operated more than 30 power plants by using various energy sources such as coal, fuel oil, biogas, natural gas, wind and hydroelectricity so far today. In 2010, the share certificates of Aksa Energy were started to be traded on Borsa Istanbul with the code AKSEN. The share certificates of Aksa Energy are traded in the BIST 100, BIST Electricity, BIST Sustainability and BIST Corporate Governance Indices. Aksa Energy ranked 31st in the Fortune 500 survey for 2023 in which 500 largest companies of Turkey were included. The company ranked 38th in the Capital 500 survey for 2023. It is on the Global Coal Exit List compiled by the NGO Urgewald. Wikipedia
Giới thiệu về Aksa Enerji Uretim AS
Giám đốc điều hànhCemil Kazancı | Cemil Kazancı
Số nhân viên1,64 N
Ngày thành lập1997
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TRY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TRY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,53 T
11,28 T
10,65 T
9,34 T
Giá vốn hàng bán
6,75 T
8,46 T
7,72 T
6,09 T
Chi phí doanh thu
6,75 T
8,46 T
7,72 T
6,09 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
440,45 Tr
449,53 Tr
519,97 Tr
495,84 Tr
Chi phí hoạt động
285,40 Tr
703,44 Tr
489,06 Tr
586,65 Tr
Tổng chi phí hoạt động
7,04 T
9,17 T
8,21 T
6,68 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,50 T
2,11 T
2,44 T
2,65 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-365,76 Tr
-64,56 Tr
-1,25 T
-987,77 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,45 T
3,08 T
1,54 T
1,35 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,46 T
3,02 T
1,54 T
1,35 T
Chi phí thuế thu nhập
388,03 Tr
1,59 T
687,99 Tr
515,85 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,69%
51,71%
44,68%
38,24%
Chi phí hoạt động khác
-155,05 Tr
253,91 Tr
-95,59 Tr
-242,17 Tr
Thu nhập ròng
956,58 Tr
1,24 T
604,51 Tr
568,07 Tr
Biên lợi nhuận ròng
10,03%
11,02%
5,67%
6,08%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
162,64 Tr
956,88 Tr
144,78 Tr
105,12 Tr
Chi phí lãi suất
-472,81 Tr
-329,47 Tr
-480,58 Tr
-737,56 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-310,17 Tr
627,41 Tr
-335,79 Tr
-632,44 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,41 T
3,09 T
3,42 T
3,74 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
4,69 Tr
-176,99 Tr
-2,60 N
-475,00
Các ứng dụng của Google