Finance

Danh sách
AKSA:IST
Aksa Akrilik Kimya Sanayii AS
10,55 TRY
+0,57%
(+0,060) 1 ngày
9 thg 10, 18:10:00 GMT+3  ·   TRY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AKSA...
Mở
10,50 TRY
Cao
10,63 TRY
Thấp
10,39 TRY
Vốn hoá thị trường
40,99 T
Khối lượng giao dịch trung bình
15,61 Tr
Khối lượng
15,42 Tr
Cổ tức
5,50%
Cổ tức hằng quý
0,14 TRY
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
7,10
Cao nhất trong 52 tuần
13,28 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
9,26 TRY
EPS
1,49 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,88 T
Số nhân viên
3 N
Mở
10,50 TRY
Cao
10,63 TRY
Thấp
10,39 TRY
Vốn hoá thị trường
40,99 T
Khối lượng giao dịch trung bình
15,61 Tr
Khối lượng
15,42 Tr
Cổ tức
5,50%
Cổ tức hằng quý
0,14 TRY
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
7,10
Cao nhất trong 52 tuần
13,28 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
9,26 TRY
EPS
1,49 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,88 T
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Aksa is a Turkish company manufacturing carbon fiber, natural white and solution dyed acrylic staple fiber, tow and tops for yarn spinning and nonwovens. Established in 1968 in Yalova, Turkey, the company is the world's largest producer of Acrylic fiber under one roof, with an annual production capacity of 308,000 tons. Aksa is listed on the Istanbul Stock Exchange. Together with Dow Chemical, the DowAksa joint venture was established in 2012 to produce carbon fibers. The company was given the Environment Award of 2005 by Istanbul Industrial Association. This was considered ironic by some because of the company's controversial past with a large environmental disaster. Wikipedia
Giới thiệu về Aksa Akrilik Kimya Sanayii AS
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,64 N
Ngày thành lập1968
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webaksa.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TRY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TRY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
8,10 T
9,01 T
11,43 T
11,22 T
Giá vốn hàng bán
7,34 T
7,03 T
9,73 T
9,57 T
Chi phí doanh thu
7,34 T
7,03 T
9,73 T
9,57 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
64,07 Tr
73,92 Tr
80,45 Tr
87,52 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
710,29 Tr
802,41 Tr
960,78 Tr
885,48 Tr
Chi phí hoạt động
-958,79 Tr
2,27 T
105,66 Tr
1,19 T
Tổng chi phí hoạt động
6,38 T
9,30 T
9,84 T
10,76 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,72 T
-293,18 Tr
1,60 T
462,61 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
341,02 Tr
-134,95 Tr
1,22 T
1,32 T
EBT bao gồm các mục bất thường
2,09 T
1,66 T
1,25 T
1,23 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,09 T
-24,41 Tr
1,25 T
1,35 T
Chi phí thuế thu nhập
-195,14 Tr
280,30 Tr
589,30 Tr
-86,54 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-9,32%
16,94%
47,13%
-7,02%
Chi phí hoạt động khác
-1,73 T
1,40 T
-935,56 Tr
220,83 Tr
Thu nhập ròng
2,35 T
1,43 T
723,79 Tr
1,33 T
Biên lợi nhuận ròng
29,03%
15,93%
6,33%
11,82%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,12 T
1,56 T
409,09 Tr
443,53 Tr
Chi phí lãi suất
-720,18 Tr
-880,90 Tr
-433,94 Tr
-564,78 Tr
Chi phí lãi suất ròng
1,40 T
680,32 Tr
-24,85 Tr
-121,26 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,78 T
996,24 Tr
2,84 T
1,98 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
380,00 N
700,00 N
95,00 N
116,24 Tr
Các ứng dụng của Google