Finance

Danh sách
Tại sao AKBTY tăng 4,55%?
Tìm hiểu sâu hơn
AKBTY:OTCMKTS
Akbank TAS
2,80 US$
+4,55%
(+0,12) 1 ngày
13 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AKBTY...
Mở
2,62 US$
Cao
2,80 US$
Thấp
2,62 US$
Vốn hoá thị trường
7,54 T
Khối lượng giao dịch trung bình
11,05 N
Khối lượng
2,04 N
Cổ tức
3,53%
Cổ tức hằng quý
0,02 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 3, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
4,24 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,51 US$
Beta
0,52
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,60 T
Số nhân viên
13 N
Mở
2,62 US$
Cao
2,80 US$
Thấp
2,62 US$
Vốn hoá thị trường
7,54 T
Khối lượng giao dịch trung bình
11,05 N
Khối lượng
2,04 N
Cổ tức
3,53%
Cổ tức hằng quý
0,02 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 3, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
4,24 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,51 US$
Beta
0,52
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,60 T
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Akbank T.A.Ş. is one of the prominent banks in Turkey. Founded in 30 January 1948, As of 2022, Akbank reported a consolidated net profit of TL 60 billion 26 million. Listed on the Borsa Istanbul, its largest shareholders are members of the Sabancı family. Akbank serves in the fields of corporate and investment banking, commercial banking, SME banking, consumer banking, payment systems, private banking, investment services and treasury transactions. Akbank has ranked as "The Most Valuable Banking Brand in Turkey" according to the "Brand Finance: Banking 500, 2018" report for the seventh time in a row. Akbank also achieved significant success by ranking as the 126th most valuable banking brand in the report that comprises the most valuable global banking brands. The bank's market cap significantly declined over a decade, resulting in value of $8.8B in 2025 from $14.9B in 2014. Wikipedia
Giới thiệu về Akbank TAS
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên12,9 N
Ngày thành lập30 thg 1, 1948
Trụ sở chínhIstanbul, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TRY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TRY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
47,35 T
58,95 T
63,61 T
56,43 T
Giá vốn hàng bán
-
417,53 Tr
327,00 Tr
-
Chi phí doanh thu
-
417,53 Tr
327,00 Tr
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
10,73 T
11,38 T
15,80 T
12,24 T
Chi phí hoạt động
29,32 T
30,47 T
36,52 T
36,50 T
Tổng chi phí hoạt động
29,32 T
30,89 T
36,85 T
36,50 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
18,03 T
28,06 T
26,76 T
19,92 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
18,09 T
28,18 T
26,85 T
20,10 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
18,09 T
28,18 T
26,86 T
20,10 T
Chi phí thuế thu nhập
4,04 T
9,87 T
7,71 T
4,91 T
Thuế suất hiệu dụng
22,32%
35,01%
28,72%
24,42%
Chi phí hoạt động khác
18,59 T
19,09 T
20,72 T
24,26 T
Thu nhập ròng
14,06 T
18,33 T
19,15 T
15,20 T
Biên lợi nhuận ròng
29,70%
31,10%
30,11%
26,93%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,70
3,51
3,68
2,92
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google