Finance

Danh sách
AJAX:AMS
AFC Ajax NV
7,84 €
0,00%
(0,00) 1 ngày
21 thg 10, 17:35:09 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AJAX...
Mở
7,80 €
Cao
7,84 €
Thấp
7,80 €
Vốn hoá thị trường
140,85 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
3,08 N
Khối lượng
250,00
Chỉ số P/E
72,77
Cao nhất trong 52 tuần
9,52 €
Thấp nhất trong 52 tuần
7,70 €
EPS
0,11 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
18,33 Tr
Số nhân viên
481
Mở
7,80 €
Cao
7,84 €
Thấp
7,80 €
Vốn hoá thị trường
140,85 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
3,08 N
Khối lượng
250,00
Chỉ số P/E
72,77
Cao nhất trong 52 tuần
9,52 €
Thấp nhất trong 52 tuần
7,70 €
EPS
0,11 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
18,33 Tr
Số nhân viên
481
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
AFC Ajax NV is mostly known as a football club. Since 17 May 1998 the club is registered as a Naamloze vennootschap listed on the stock exchange Euronext Amsterdam. As a company the club strives to make a profit through ticket sales, as well as through income accumulated by competing in national, continental and global football. Half of the revenue is generated through club merchandise, advertising, and income from selling broadcasting rights. Ajax is the only Dutch club with an initial public offering. Outside the Netherlands in countries such as the UK, Germany, Italy or Turkey there are more football clubs with IPOs, including Manchester United, who are accredited with advising Ajax Amsterdam to enter the stock market. Several members of Ajax Board of Commissioners have a financial background in trade. For example, former treasurer of the club Arie van Os was a famous stockbroker from Amsterdam. Only a limited amount of the shares in AFC Ajax NV are publicly traded on the Stock Market. The "Vereniging AFC Ajax" retain 73% of the shares. Wikipedia
Giới thiệu về AFC Ajax NV
Giám đốc điều hànhAlex Kroes
Số nhân viên481
Ngày thành lập1998
Trụ sở chínhAmsterdam, Bắc Hà Lan, Hà Lan
Lĩnh vực-
Trang webajax.nl
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2024
thg 12 2024
thg 3 2025
thg 6 2025
Doanh thu
48,38 Tr
48,38 Tr
40,68 Tr
40,68 Tr
Giá vốn hàng bán
4,65 Tr
4,65 Tr
4,58 Tr
4,58 Tr
Chi phí doanh thu
4,65 Tr
4,65 Tr
4,58 Tr
4,58 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
29,38 Tr
29,38 Tr
28,99 Tr
28,99 Tr
Chi phí hoạt động
56,23 Tr
56,23 Tr
53,98 Tr
53,98 Tr
Tổng chi phí hoạt động
60,89 Tr
60,89 Tr
58,55 Tr
58,55 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-12,50 Tr
-12,50 Tr
-17,87 Tr
-17,87 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-2,23 Tr
5,32 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-9,44 Tr
-9,44 Tr
-16,31 Tr
-16,31 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-12,59 Tr
-12,59 Tr
-18,79 Tr
-18,79 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-2,75 Tr
-2,75 Tr
-4,33 Tr
-4,33 Tr
Thuế suất hiệu dụng
29,13%
29,13%
26,56%
26,56%
Chi phí hoạt động khác
13,47 Tr
13,47 Tr
12,08 Tr
12,08 Tr
Thu nhập ròng
-6,69 Tr
-6,69 Tr
-11,98 Tr
-11,98 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-13,83%
-13,83%
-29,44%
-29,44%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,10 Tr
3,10 Tr
1,32 Tr
128,00 N
Chi phí lãi suất
-3,19 Tr
-3,19 Tr
-
-6,37 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-84,00 N
-84,00 N
1,32 Tr
-6,24 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,78 Tr
2,78 Tr
2,84 Tr
2,84 Tr
EBITDA
876,50 N
876,50 N
-9,32 Tr
-9,32 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,79 Tr
-2,79 Tr
-2,37 Tr
-2,37 Tr
Các ứng dụng của Google