Finance

Danh sách
AIZ:ASX
Air New Zealand
0,31 AU$
-1,59%
(-0,0050) 1 ngày
9 thg 10, 16:00:00 GMT+11  ·   AUD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AIZ...
Mở
0,32 AU$
Cao
0,32 AU$
Thấp
0,31 AU$
Vốn hoá thị trường
1,24 T
Khối lượng giao dịch trung bình
237,28 N
Khối lượng
113,02 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,55 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,30 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
277,90 Tr
Số nhân viên
12 N
Mở
0,32 AU$
Cao
0,32 AU$
Thấp
0,31 AU$
Vốn hoá thị trường
1,24 T
Khối lượng giao dịch trung bình
237,28 N
Khối lượng
113,02 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,55 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,30 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
277,90 Tr
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Air New Zealand Limited là hãng hàng không quốc gia của New Zealand có trụ sở tại Auckland. Hãng khai thác các dịch vụ trở khách tới 27 điểm trong nước và 26 điểm quốc tế tại 14 nước ở châu Á, châu Âu, Bắc Mỹ và châu Đại dương. Mạng bay của Air New Zealand tập trung vào Australia và nam Thái Bình Dương. Trạm trung truyển chính của hãng là sân bay quốc tế Auckland, nằm gần Mangere, nam Auckland. Air New Zealand được thành lập năm 1940 dưới tên gọi Tasman Empire Airways Limited, một công ty chuyên khai thác các đường bay giữa New Zealand và Australia. Năm 1966, chính phủ New Zealand sở hữu toàn bộ TEAL và đổi tên thành Air New Zealand. Hãng đã được tư nhân hóa vào năm 1989 nhưng lại bị quốc hữu hóa vào năm 2001 sau khi thất bại trong việc kết hợp với Ansett Australia. Năm 2008 hãng vận chuyển được 11.7 triệu hành khách. Hãng hàng không quốc gia New Zealand khai thác các máy bay Boeing 747, Boeing 767, Boeing 777 và Airbus 320 trên các đường bay dài cũng như Boeing 737 và Airbus 320 trên các đường bay ngắn. Các công ty con Air Nelson, Eagle Airways và Mount Cook Airlines cũng khai thác các đường bay nội địa. Wikipedia
Giới thiệu về Air New Zealand
Giám đốc điều hànhNikhil Ravishankar
Số nhân viên11,7 N
Ngày thành lập26 thg 4, 1940
Trụ sở chínhAuckland, Vùng Auckland, New Zealand
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng NZD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng NZD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,72 T
1,72 T
1,79 T
1,79 T
Giá vốn hàng bán
1,35 T
1,35 T
1,49 T
1,49 T
Chi phí doanh thu
1,35 T
1,35 T
1,49 T
1,49 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
84,00 Tr
84,00 Tr
115,00 Tr
115,00 Tr
Chi phí hoạt động
386,00 Tr
386,00 Tr
409,00 Tr
409,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,74 T
1,74 T
1,90 T
1,90 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-13,50 Tr
-13,50 Tr
-111,50 Tr
-111,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-29,50 Tr
-29,50 Tr
-138,50 Tr
-138,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-29,50 Tr
-29,50 Tr
-138,50 Tr
-138,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-9,50 Tr
-9,50 Tr
-37,50 Tr
-37,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
32,20%
32,20%
27,08%
27,08%
Chi phí hoạt động khác
115,50 Tr
115,50 Tr
96,50 Tr
96,50 Tr
Thu nhập ròng
-20,00 Tr
-20,00 Tr
-101,00 Tr
-101,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-1,16%
-1,16%
-5,66%
-5,66%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
18,50 Tr
18,50 Tr
14,00 Tr
14,00 Tr
Chi phí lãi suất
-35,00 Tr
-35,00 Tr
-37,00 Tr
-37,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-16,50 Tr
-16,50 Tr
-23,00 Tr
-23,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
186,50 Tr
186,50 Tr
197,50 Tr
197,50 Tr
EBITDA
173,00 Tr
173,00 Tr
-81,00 Tr
-81,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
2,00 Tr
2,00 Tr
5,50 Tr
5,50 Tr
Các ứng dụng của Google