Finance

Danh sách
Tại sao AIV giảm 2,60%?
Tìm hiểu sâu hơn
AIV:NYSE
Apartment Investment and Management Co
1,68 US$
-2,60%
(-0,045) 1 ngày
14 thg 10, 14:25:32 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AIV...
Mở
1,71 US$
Cao
1,80 US$
Thấp
1,68 US$
Vốn hoá thị trường
244,72 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
2,11 Tr
Khối lượng
867,42 N
Chỉ số P/E
0,42
Cao nhất trong 52 tuần
8,01 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,68 US$
EPS
4,05 US$
Beta
1,18
Số cổ phiếu đang lưu hành
145,24 Tr
Số nhân viên
50
Mở
1,71 US$
Cao
1,80 US$
Thấp
1,68 US$
Vốn hoá thị trường
244,72 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
2,11 Tr
Khối lượng
867,42 N
Chỉ số P/E
0,42
Cao nhất trong 52 tuần
8,01 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,68 US$
EPS
4,05 US$
Beta
1,18
Số cổ phiếu đang lưu hành
145,24 Tr
Số nhân viên
50
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Apartment Investment and Management Company, commonly referred to as Aimco, is an American publicly traded real estate investment trust. As of December 31, 2024, the company owned 24 apartment communities comprising 5,243 apartment units as well as one hotel. Wikipedia
Giới thiệu về Apartment Investment and Management Co
Giám đốc điều hànhWesley W. Powell
Số nhân viên50
Ngày thành lập1975
Trụ sở chínhDenver, Colorado, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webaimco.com
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Andrew Rosivach CFA
Wolfe Research
Buy
Upgraded
10,00 US$
+493,5%
11/03/2025
Báo cáo gần đây nhất
2 thg 3, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2025
- / -
Doanh thu/Ước tính (USD)
34,64 Tr / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2025
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
52,35 Tr
-
35,13 Tr
34,64 Tr
Giá vốn hàng bán
23,06 Tr
-
16,89 Tr
14,96 Tr
Chi phí doanh thu
23,06 Tr
-
16,89 Tr
14,96 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
8,18 Tr
-
7,52 Tr
12,72 Tr
Chi phí hoạt động
24,60 Tr
-
23,74 Tr
48,98 Tr
Tổng chi phí hoạt động
47,67 Tr
-
40,64 Tr
63,94 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,69 Tr
-
-5,51 Tr
-29,30 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-740,00 N
-
821,00 N
-4,59 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-11,80 Tr
-
-79,43 Tr
101,89 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-11,40 Tr
-
-17,19 Tr
-44,77 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-85,00 N
-
-116,00 N
-62,96 Tr
Thuế suất hiệu dụng
0,72%
-
0,15%
-61,80%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-13,92 Tr
-
286,71 Tr
300,52 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-26,58%
-
816,10%
867,57%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,09 Tr
-
1,53 Tr
4,34 Tr
Chi phí lãi suất
-17,44 Tr
-
-14,03 Tr
-15,22 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-15,35 Tr
-
-12,50 Tr
-10,88 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
16,42 Tr
-
16,22 Tr
13,36 Tr
EBITDA
21,11 Tr
-
6,63 Tr
-15,95 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-237,06 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google