Finance

Danh sách
AIRYY:OTCMKTS
Air China
9,19 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
5 thg 10, 13:19:33 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AIRYY...
Vốn hoá thị trường
124,59 T
Khối lượng giao dịch trung bình
505,00
Khối lượng
10,00
Cao nhất trong 52 tuần
19,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
9,05 US$
Beta
0,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
247,78 Tr
Số nhân viên
166 N
Vốn hoá thị trường
124,59 T
Khối lượng giao dịch trung bình
505,00
Khối lượng
10,00
Cao nhất trong 52 tuần
19,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
9,05 US$
Beta
0,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
247,78 Tr
Số nhân viên
166 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Air China hay Hãng hàng không quốc tế Trung Quốc là hãng hàng không quốc doanh lớn thứ hai ở Trung Quốc, sau hãng China Southern Airlines. Đây là hãng hàng không quốc gia và là hãng hàng không duy nhất mang cờ Trung Quốc trên toàn bộ đội tàu bay của mình. Sân bay trung tâm của hãng là Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh và Sân bay quốc tế Phố Đông-Thượng Hải, với các thành phố chính khác tại Sân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu, Sân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh, Sân bay quốc tế Tân Hải Thiên Tân và Sân bay quốc tế Bạch Tháp Hô Hòa Hạo Đặc. Năm 2006, hãng đã vận chuyển 33,97 triệu lượt khách với tỷ lệ ghế đạt 75,9%, lợi nhuận đạt 2,7 tỷ nhân dân tệ và doanh thu hoạt động đạt 44,9 tỷ nhân dân tệ và chi phí 42,4 tỷ nhân dân tệ. Air China cũng được Hiệp hội vận tải hàng không quốc tế công nhận với IOSA cho các hoạt động an toàn của hãng. Hôm 3/2/2020, Air China thông báo với Bộ Giao thông Vận tải Mỹ về việc muốn cắt giảm các chuyến bay Mỹ - Trung Quốc xuống còn hai tuyến: từ Bắc Kinh qua Los Angeles đến San Francisco, và từ Bắc Kinh qua New York đến Washington Dulles do dịch bệnh virus corona. Wikipedia
Giới thiệu về Air China
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên166 N
Ngày thành lập1988
Trụ sở chínhBắc Kinh, Thuận Nghĩa, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
49,07 T
41,66 T
44,54 T
44,73 T
Giá vốn hàng bán
53,71 T
42,00 T
41,03 T
47,85 T
Chi phí doanh thu
53,71 T
42,00 T
41,03 T
47,85 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
312,48 Tr
158,30 Tr
96,02 Tr
133,88 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,02 T
3,52 T
3,04 T
3,02 T
Chi phí hoạt động
-9,12 T
3,03 T
2,02 T
1,85 T
Tổng chi phí hoạt động
44,59 T
45,03 T
43,05 T
49,70 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,48 T
-3,37 T
1,49 T
-4,97 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
38,67 Tr
-223,46 Tr
213,47 Tr
-337,63 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
4,14 T
-2,95 T
1,90 T
-5,03 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,01 T
-3,18 T
1,77 T
-5,21 T
Chi phí thuế thu nhập
76,08 Tr
1,93 T
104,01 Tr
190,13 Tr
Thuế suất hiệu dụng
1,84%
-65,37%
5,48%
-3,78%
Chi phí hoạt động khác
-627,75 Tr
-641,72 Tr
-1,11 T
-1,32 T
Thu nhập ròng
3,67 T
-3,64 T
1,71 T
-4,00 T
Biên lợi nhuận ròng
7,49%
-8,74%
3,85%
-8,94%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,21
-0,24
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,37 T
1,39 T
1,29 T
639,81 Tr
Chi phí lãi suất
-1,36 T
-1,30 T
-1,21 T
-1,20 T
Chi phí lãi suất ròng
1,01 T
82,47 Tr
72,61 Tr
-556,03 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-14,84 T
-
-
-
EBITDA
7,84 T
370,72 Tr
5,22 T
-1,14 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-133,76 Tr
-
-5,04 Tr
Các ứng dụng của Google