Finance

Danh sách
AIN:NYSE
Albany International Corp
59,31 US$
-0,29%
(-0,17) 1 ngày
59,31 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 6 thg 10, 16:00:12 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AIN...
Mở
61,11 US$
Cao
62,70 US$
Thấp
58,99 US$
Vốn hoá thị trường
1,72 T
Khối lượng giao dịch trung bình
254,39 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
1,89%
Cổ tức hằng quý
0,28 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
1 thg 9, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
77,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
41,15 US$
EPS
-1,74 US$
Beta
1,17
Số cổ phiếu đang lưu hành
28,40 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
61,11 US$
Cao
62,70 US$
Thấp
58,99 US$
Vốn hoá thị trường
1,72 T
Khối lượng giao dịch trung bình
254,39 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
1,89%
Cổ tức hằng quý
0,28 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
1 thg 9, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
77,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
41,15 US$
EPS
-1,74 US$
Beta
1,17
Số cổ phiếu đang lưu hành
28,40 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Albany International Corp., originally the Albany Felt Company, is an industrial-goods company based in Rochester, New Hampshire, United States. It makes two different lines of products: machine clothing, in particular, felts for use in paper manufacturing and textile processing; and composites used in the aerospace industry. Its shares trade on the New York Stock Exchange under the ticker symbol AIN. It is included in both the S&P 600 and the Russell 2000 stock indices. The company was founded in Albany, New York, in 1895 to make felts, serving the many paper mills in the region. It grew and prospered throughout the early 20th century, even during the Great Depression. In the later half of the 20th century, it began acquiring overseas firms and expanding into the composites sector. In 2013 it moved its headquarters to New Hampshire to better serve its aerospace customers. Wikipedia
Giới thiệu về Albany International Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên5,7 N
Ngày thành lập8 thg 3, 1895
Trụ sở chínhRochester, New Hampshire, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webalbint.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 3 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho AIN trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 3 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho AIN trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 59,31 US$
75,00 US$ (+26,45%)
Trung bình
68,00 US$ (+14,65%)
Thấp nhất
61,00 US$ (+2,85%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Alexandra Mandery
Truist Financial
Hold
Maintained
-
-
09/04/2026
Peter Arment
Robert W. Baird
Hold
Maintained
75,00 US$
+26,5%
09/03/2026
Chigusa Katoku
J.P. Morgan
Hold
Maintained
61,00 US$
+2,8%
08/06/2026
Unknown Analyst
J.P. Morgan
Hold
Maintained
51,00 US$
-14%
08/03/2026
Michael Ciarmoli
Truist Financial
Hold
Maintained
61,00 US$
+2,8%
06/12/2026
Ronald Epstein
Bank of America Securities
Sell
Maintained
55,00 US$
-7,3%
02/23/2026
Stephen Tusa
J.P. Morgan
Hold
Maintained
47,00 US$
-20,8%
01/16/2026
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,82 US$ / 0,74 US$
+11,55%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
329,48 Tr / 340,10 Tr
-3,12%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
261,43 Tr
321,21 Tr
311,33 Tr
329,48 Tr
Giá vốn hàng bán
311,37 Tr
221,08 Tr
211,54 Tr
221,58 Tr
Chi phí doanh thu
311,37 Tr
221,08 Tr
211,54 Tr
221,58 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
11,47 Tr
12,10 Tr
12,96 Tr
11,72 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
52,92 Tr
56,66 Tr
59,78 Tr
57,55 Tr
Chi phí hoạt động
64,38 Tr
68,76 Tr
72,74 Tr
69,27 Tr
Tổng chi phí hoạt động
375,76 Tr
289,85 Tr
284,28 Tr
290,85 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-114,32 Tr
31,36 Tr
27,06 Tr
38,63 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
304,00 N
2,78 Tr
2,52 Tr
900,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-122,06 Tr
23,06 Tr
23,10 Tr
26,03 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-118,86 Tr
27,10 Tr
26,26 Tr
34,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-24,42 Tr
9,06 Tr
7,65 Tr
8,33 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,01%
39,29%
33,12%
31,99%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-97,76 Tr
13,88 Tr
15,28 Tr
17,41 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-37,39%
4,32%
4,91%
5,29%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,71
0,65
0,60
0,82
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,11 Tr
1,00 Tr
882,00 N
693,00 N
Chi phí lãi suất
-7,01 Tr
-6,90 Tr
-6,35 Tr
-6,76 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-5,90 Tr
-5,90 Tr
-5,47 Tr
-6,07 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-91,88 Tr
52,80 Tr
43,94 Tr
55,41 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
324,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google