Finance

Danh sách
Tại sao AGRS giảm 10,17%?
Tìm hiểu sâu hơn
AGRS:IDX
Bank IBK Indonesia Tbk PT
53,00 IDR
-10,17%
(-6,00) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:05 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AGRS...
Mở
57 IDR
Cao
57 IDR
Thấp
51 IDR
Vốn hoá thị trường
2,51 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
4,55 Tr
Khối lượng
4,54 Tr
Chỉ số P/E
11,61
Cao nhất trong 52 tuần
97 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
51 IDR
EPS
5 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
47,86 T
Số nhân viên
523
Mở
57 IDR
Cao
57 IDR
Thấp
51 IDR
Vốn hoá thị trường
2,51 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
4,55 Tr
Khối lượng
4,54 Tr
Chỉ số P/E
11,61
Cao nhất trong 52 tuần
97 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
51 IDR
EPS
5 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
47,86 T
Số nhân viên
523
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Giới thiệu về Bank IBK Indonesia Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên523
Ngày thành lập1973
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webibk.co.id
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
180,62 T
147,63 T
155,70 T
203,44 T
Giá vốn hàng bán
4,93 T
-6,70 T
1,97 T
1,99 T
Chi phí doanh thu
4,93 T
-6,70 T
1,97 T
1,99 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
97,18 T
105,44 T
103,85 T
92,60 T
Chi phí hoạt động
97,96 T
105,06 T
106,06 T
86,50 T
Tổng chi phí hoạt động
102,89 T
98,37 T
108,04 T
88,48 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
77,74 T
49,27 T
47,66 T
114,96 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
77,74 T
49,27 T
47,66 T
114,96 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
77,74 T
49,27 T
47,66 T
114,96 T
Chi phí thuế thu nhập
23,07 T
12,16 T
10,48 T
25,29 T
Thuế suất hiệu dụng
29,67%
24,69%
22,00%
22,00%
Chi phí hoạt động khác
775,00 Tr
-370,00 Tr
2,22 T
-6,11 T
Thu nhập ròng
54,67 T
37,10 T
37,17 T
89,67 T
Biên lợi nhuận ròng
30,27%
25,13%
23,88%
44,08%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google