Finance

Danh sách
AGL:ASX
AGL Energy Limited
8,41 AU$
+0,72%
(+0,060) 1 ngày
8 thg 10, 16:14:58 GMT+11  ·   AUD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AGL...
Mở
8,36 AU$
Cao
8,47 AU$
Thấp
8,36 AU$
Vốn hoá thị trường
5,50 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,52 Tr
Khối lượng
3,06 Tr
Cổ tức
5,95%
Cổ tức hằng quý
0,13 AU$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
7,48
Cao nhất trong 52 tuần
10,63 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
7,94 AU$
EPS
1,12 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
672,75 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
8,36 AU$
Cao
8,47 AU$
Thấp
8,36 AU$
Vốn hoá thị trường
5,50 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,52 Tr
Khối lượng
3,06 Tr
Cổ tức
5,95%
Cổ tức hằng quý
0,13 AU$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
7,48
Cao nhất trong 52 tuần
10,63 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
7,94 AU$
EPS
1,12 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
672,75 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
AGL Energy Ltd is an Australian listed public company involved in both the generation and retailing of electricity and gas for residential and commercial use. It is one of the "big three" retailers in the National Electricity Market. AGL is Australia's largest electricity generator, and the nation's largest carbon emitter. In 2022, 83% of its energy came from burning coal. It is, however, targeting 12 gigawatts of new renewable energy by 2035, when all of its coal fire generators are aimed to be closed. It closed Liddell Power Station in 2023, but aims to close Bayswater Power Station in 2033, and Loy Yang A Power Station in 2035. Wikipedia
Giới thiệu về AGL Energy Limited
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,74 N
Ngày thành lập1837
Trụ sở chínhSydney, New South Wales, Úc
Lĩnh vựcMulti-utility
Trang webagl.com.au
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng AUD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng AUD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,52 T
3,52 T
3,44 T
3,44 T
Giá vốn hàng bán
2,54 T
2,54 T
2,31 T
2,31 T
Chi phí doanh thu
2,54 T
2,54 T
2,31 T
2,31 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
281,50 Tr
281,50 Tr
275,50 Tr
275,50 Tr
Chi phí hoạt động
707,50 Tr
707,50 Tr
646,50 Tr
646,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,25 T
3,25 T
2,96 T
2,96 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
270,00 Tr
270,00 Tr
487,50 Tr
487,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-139,00 Tr
-139,00 Tr
180,50 Tr
180,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
67,50 Tr
67,50 Tr
446,00 Tr
446,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
82,50 Tr
82,50 Tr
617,50 Tr
617,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
20,50 Tr
20,50 Tr
115,00 Tr
115,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
30,37%
30,37%
25,78%
25,78%
Chi phí hoạt động khác
188,50 Tr
188,50 Tr
111,50 Tr
111,50 Tr
Thu nhập ròng
47,00 Tr
47,00 Tr
331,00 Tr
331,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
1,33%
1,33%
9,61%
9,61%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,50 Tr
2,50 Tr
3,50 Tr
3,50 Tr
Chi phí lãi suất
-55,50 Tr
-55,50 Tr
-59,50 Tr
-59,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-53,00 Tr
-53,00 Tr
-56,00 Tr
-56,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
205,00 Tr
205,00 Tr
213,50 Tr
213,50 Tr
EBITDA
425,00 Tr
425,00 Tr
653,50 Tr
653,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google