Finance

Danh sách
AGFB:EBR
Agfa Gevaert NV
0,40 €
-1,82%
(-0,0075) 1 ngày
16 thg 10, 17:35:28 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AGFB...
Mở
0,41 €
Cao
0,41 €
Thấp
0,40 €
Vốn hoá thị trường
65,99 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
235,17 N
Khối lượng
188,04 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,86 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,37 €
EPS
-0,63 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
154,82 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
0,41 €
Cao
0,41 €
Thấp
0,40 €
Vốn hoá thị trường
65,99 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
235,17 N
Khối lượng
188,04 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,86 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,37 €
EPS
-0,63 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
154,82 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Agfa-Gevaert N.V. is a Belgian-German multinational corporation that develops, manufactures, and distributes analogue and digital imaging products, software, and systems. Its global headquarters are in Mortsel in Belgium. The company began in 1867 near Berlin, as a dye manufacturer under the name Aktien-Gesellschaft für Anilin-Fabrikation. One of its early creations was the Rodinal film developer. In 1925, the company merged with several other German chemical companies to become chemicals giant IG Farben. One of its most notable inventions was the Agfacolor-Neu color film strip in 1936. After the war, it based itself in Leverkusen. AGFA was reconstituted from the remnants of IG Farben in 1952. It merged with Gevaert Photo-Producten of Belgium in 1964. At its peak, Agfa was one of the big three giants of photographic film alongside Eastman Kodak and Fujifilm. Agfa photographic film and cameras were once prominent consumer products. In 2004, the consumer imaging division was spun-off into an independent AgfaPhoto. Ever since then, Agfa-Gevaert's commerce is 100% business-to-business. Wikipedia
Giới thiệu về Agfa Gevaert NV
Giám đốc điều hànhPascal Juéry
Số nhân viên4,21 N
Ngày thành lập1867
Trụ sở chínhMortsel, Antwerp, Bỉ
Lĩnh vực-
Trang webagfa.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
257,00 Tr
306,00 Tr
236,00 Tr
276,00 Tr
Giá vốn hàng bán
188,00 Tr
207,00 Tr
160,00 Tr
196,00 Tr
Chi phí doanh thu
188,00 Tr
207,00 Tr
160,00 Tr
196,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
16,00 Tr
15,00 Tr
17,00 Tr
15,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
64,00 Tr
63,00 Tr
62,00 Tr
63,00 Tr
Chi phí hoạt động
79,00 Tr
147,00 Tr
80,00 Tr
75,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
267,00 Tr
354,00 Tr
240,00 Tr
271,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-10,00 Tr
-48,00 Tr
-4,00 Tr
5,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-5,00 Tr
-6,00 Tr
-4,00 Tr
-10,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-16,00 Tr
-55,00 Tr
-10,00 Tr
-10,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-16,00 Tr
-55,00 Tr
-10,00 Tr
-4,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
2,00 Tr
-1,00 Tr
-3,00 Tr
5,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-12,50%
1,82%
30,00%
-50,00%
Chi phí hoạt động khác
-1,00 Tr
69,00 Tr
1,00 Tr
-3,00 Tr
Thu nhập ròng
-19,00 Tr
-62,00 Tr
-12,00 Tr
-15,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-7,39%
-20,26%
-5,08%
-5,43%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
0,15
-0,02
-0,06
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,00 Tr
1,00 Tr
-
2,00 Tr
Chi phí lãi suất
-3,00 Tr
-2,00 Tr
-2,00 Tr
-2,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-1,00 Tr
-1,00 Tr
-2,00 Tr
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-5,00 Tr
-42,00 Tr
1,00 Tr
10,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google