Finance

Danh sách
AFLYY:OTCMKTS
Air France-KLM
1,13 US$
-1,55%
(-0,018) 1 ngày
14 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AFLYY...
Mở
1,14 US$
Cao
1,14 US$
Thấp
1,12 US$
Vốn hoá thị trường
3,04 T
Khối lượng giao dịch trung bình
36,30 N
Khối lượng
8,75 N
Chỉ số P/E
2,60
Cao nhất trong 52 tuần
1,56 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,99 US$
EPS
0,43 US$
Beta
0,79
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,63 T
Số nhân viên
80 N
Mở
1,14 US$
Cao
1,14 US$
Thấp
1,12 US$
Vốn hoá thị trường
3,04 T
Khối lượng giao dịch trung bình
36,30 N
Khối lượng
8,75 N
Chỉ số P/E
2,60
Cao nhất trong 52 tuần
1,56 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,99 US$
EPS
0,43 US$
Beta
0,79
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,63 T
Số nhân viên
80 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Air France-KLM là một tập đoàn hàng không Pháp - Hà Lan được thành lập theo luật của Pháp có trụ sở tại sân bay Paris-Charles de Gaulle ở Tremblay-en-France, gần Paris. Tập đoàn này có văn phòng tại Montreuil, Seine-Saint-Denis, Paris, và ở Amstelveen, Hà Lan. Air France - KLM Airlines là kết quả của việc sáp nhập trong năm 2004 giữa Air France và KLM. Trong năm 2008, đây là công ty hàng không lớn nhất trên thế giới về tổng doanh thu hoạt động, và cũng là lớn nhất thế giới về mặt hành khách - km quốc tế. Giám đốc điều hành của công ty kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2011 là Jean-Cyril Spinetta. Cả Air France và KLM là thành viên của liên minh hàng không SkyTeam. Họ cung cấp một chương trình khách hàng thường xuyên được gọi là Flying Blue. Hãng hàng không trùng tên của công ty dựa trên hai trung tâm lớn: Sân bay Paris-Charles de Gaulle và sân bay Amsterdam Schiphol. Air France-KLM Airlines đã vận chuyển 78.450.000 hành khách trong năm 2013. Wikipedia
Giới thiệu về Air France-KLM
Giám đốc điều hànhBenjamin Smith
Số nhân viên80,4 N
Ngày thành lập5 thg 5, 2004
Trụ sở chínhTremblay-en-France, Île-de-France, Pháp
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,21 T
8,18 T
7,48 T
9,28 T
Giá vốn hàng bán
6,67 T
6,51 T
6,19 T
6,71 T
Chi phí doanh thu
6,67 T
6,51 T
6,19 T
6,71 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
280,00 Tr
298,00 Tr
291,00 Tr
315,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,28 T
1,26 T
1,31 T
2,06 T
Tổng chi phí hoạt động
7,95 T
7,77 T
7,50 T
8,77 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,26 T
414,00 Tr
-21,00 Tr
504,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-82,00 Tr
-29,00 Tr
-60,00 Tr
-114,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,07 T
231,00 Tr
-324,00 Tr
266,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,07 T
219,00 Tr
-326,00 Tr
262,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
302,00 Tr
-355,00 Tr
-72,00 Tr
75,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
28,25%
-153,68%
22,22%
28,20%
Chi phí hoạt động khác
167,00 Tr
198,00 Tr
266,00 Tr
862,00 Tr
Thu nhập ròng
729,00 Tr
550,00 Tr
-287,00 Tr
154,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,91%
6,72%
-3,84%
1,66%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,52
2,07
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
25,00 Tr
21,00 Tr
26,00 Tr
76,00 Tr
Chi phí lãi suất
-119,00 Tr
-199,00 Tr
-174,00 Tr
-170,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-94,00 Tr
-178,00 Tr
-148,00 Tr
-94,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
834,00 Tr
763,00 Tr
755,00 Tr
886,00 Tr
EBITDA
1,72 T
707,00 Tr
390,00 Tr
948,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
4,00 Tr
-49,00 Tr
-2,00 Tr
-11,00 Tr
Các ứng dụng của Google