Finance

Danh sách
AFFIN:KLSE
Ngân hàng Affin
1,96 MYR
-1,01%
(-0,020) 1 ngày
14 thg 10, 17:00:00 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AFFIN...
Mở
1,99 MYR
Cao
1,99 MYR
Thấp
1,95 MYR
Vốn hoá thị trường
5,16 T
Khối lượng giao dịch trung bình
792,85 N
Khối lượng
472,40 N
Cổ tức
4,35%
Cổ tức hằng quý
0,02 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
9,43
Cao nhất trong 52 tuần
2,82 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
1,94 MYR
EPS
0,21 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,63 T
Số nhân viên
6 N
Mở
1,99 MYR
Cao
1,99 MYR
Thấp
1,95 MYR
Vốn hoá thị trường
5,16 T
Khối lượng giao dịch trung bình
792,85 N
Khối lượng
472,40 N
Cổ tức
4,35%
Cổ tức hằng quý
0,02 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
9,43
Cao nhất trong 52 tuần
2,82 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
1,94 MYR
EPS
0,21 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,63 T
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Affin Bank Group Berhad is a Malaysian banking and financial services company headquartered at the Tun Razak Exchange, Kuala Lumpur. Established in 1975, the bank was owned by Affin Group Berhad, with Affin being an abbreviation of its former name, Armed Forces Finance and previously known as Perwira Habib Bank Berhad and Perwira Affin Bank Berhad before adopted its present name on 30 August 2000. Affin Bank provides financial products and services to both retail and corporate customers. The target business segments are categorized under key business units such as Community Banking, Enterprise Banking, Corporate Banking and Treasury. As of 16 July 2024, the bank has a network of 126 branches in Malaysia. Affin Islamic Bank Berhad, its wholly owned subsidiary commenced operations on 1 April 2006 as a full-fledged Islamic bank, and offers Islamic Banking products and services for individuals and corporate which are in compliance with Shariah principles and laws. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Affin
Giám đốc điều hànhDatuk Wan Razly Abdullah Bin Wan Ali
Số nhân viên5,67 N
Ngày thành lậpthg 1 2001
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
622,63 Tr
677,64 Tr
585,56 Tr
568,40 Tr
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
423,32 Tr
421,58 Tr
389,35 Tr
389,70 Tr
Chi phí hoạt động
433,78 Tr
453,80 Tr
403,50 Tr
401,42 Tr
Tổng chi phí hoạt động
433,78 Tr
453,80 Tr
403,50 Tr
401,42 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
188,85 Tr
223,84 Tr
182,07 Tr
166,98 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-6,24 Tr
-6,52 Tr
-7,13 Tr
-7,66 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
184,60 Tr
218,13 Tr
180,90 Tr
165,19 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
184,61 Tr
221,32 Tr
180,94 Tr
165,32 Tr
Chi phí thuế thu nhập
39,61 Tr
90,50 Tr
45,41 Tr
37,67 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,46%
41,49%
25,10%
22,80%
Chi phí hoạt động khác
10,46 Tr
12,69 Tr
14,48 Tr
15,69 Tr
Thu nhập ròng
144,99 Tr
127,63 Tr
135,50 Tr
127,52 Tr
Biên lợi nhuận ròng
23,29%
18,83%
23,14%
22,43%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,06
0,05
0,05
0,05
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-2,46 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google