Finance

Danh sách
Tại sao AEM tăng 2,80%?
Tìm hiểu sâu hơn
AEM:NYSE
Agnico Eagle Mines Ltd
189,02 US$
+2,80%
(+5,15) 1 ngày
189,02 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:08 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AEM...
Mở
187,28 US$
Cao
189,99 US$
Thấp
186,46 US$
Vốn hoá thị trường
95,59 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,03 Tr
Khối lượng
2,00 Tr
Cổ tức
0,95%
Cổ tức hằng quý
0,45 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
1 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
16,17
Cao nhất trong 52 tuần
255,24 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
134,38 US$
EPS
11,69 US$
Beta
0,65
Số cổ phiếu đang lưu hành
509,48 Tr
Số nhân viên
11 N
Mở
187,28 US$
Cao
189,99 US$
Thấp
186,46 US$
Vốn hoá thị trường
95,59 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,03 Tr
Khối lượng
2,00 Tr
Cổ tức
0,95%
Cổ tức hằng quý
0,45 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
1 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
16,17
Cao nhất trong 52 tuần
255,24 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
134,38 US$
EPS
11,69 US$
Beta
0,65
Số cổ phiếu đang lưu hành
509,48 Tr
Số nhân viên
11 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Agnico Eagle Mines Limited is a Canadian gold producer with operations in Canada, Finland, Australia and Mexico and exploration and development activities extending to the United States. Agnico Eagle has full exposure to higher gold prices consistent with its policy of no-forward gold sales. It has paid a cash dividend every year since 1983. Wikipedia
Giới thiệu về Agnico Eagle Mines Ltd
Giám đốc điều hànhAmmar Al-Joundi
Số nhân viên10,6 N
Ngày thành lập1953
Trụ sở chínhToronto, Ontario, Canada
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 8 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho AEM trong 3 tháng qua
Mua
Mua
5
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 8 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho AEM trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 189,02 US$
285,00 US$ (+50,78%)
Trung bình
223,05 US$ (+18,00%)
Thấp nhất
179,00 US$ (-5,30%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Daniel Major
UBS
Hold
Maintained
190,00 US$
+0,5%
10/08/2026
Josh Wolfson
RBC Capital
Hold
Maintained
225,00 US$
+19%
09/28/2026
Lawson Winder
Bank of America Securities
Buy
Maintained
240,00 US$
+27%
08/27/2026
Tanya Jakusconek
Scotiabank
Buy
Maintained
260,00 US$
+37,6%
08/20/2026
Bennett Moore
J.P. Morgan
Hold
Reiterated
179,00 US$
-5,3%
08/03/2026
Richard Garchitorena
Barclays
Buy
Maintained
188,00 US$
-0,5%
08/03/2026
Anita Soni
CIBC
Buy
Maintained
285,00 US$
+50,8%
07/31/2026
Ralph M. Profiti
Stifel Nicolaus
Buy
Maintained
310,00 CA$
+64%
07/30/2026
Unknown Analyst
Stifel Nicolaus
Buy
Maintained
310,00 CA$
+64%
07/17/2026
Fahad Tariq
Jefferies
Buy
Upgraded
200,00 US$
+5,8%
07/06/2026
Matt Murphy
BMO Capital
Buy
Maintained
355,00 CA$
+87,8%
07/03/2026
Bill Peterson
J.P. Morgan
Hold
Initiated
-
-
06/21/2026
Unknown Analyst
Barclays
Buy
Initiated
213,00 US$
+12,7%
05/21/2026
Richard Gray
ATB Cormark Capital Markets
Buy
Maintained
350,00 CA$
+85,2%
05/20/2026
Hans Engel
Erste Group
Hold
Downgraded
-
-
03/24/2026
Steven Green
TD Cowen
Buy
Maintained
251,00 US$
+32,8%
02/17/2026
Carey MacRury
Canaccord Genuity
Buy
Maintained
345,00 CA$
+82,5%
02/13/2026
Unknown Analyst
ATB Cormark Capital Markets
Hold
Downgraded
330,00 CA$
+74,6%
01/30/2026
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
3,05 US$ / 2,91 US$
+4,85%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
3,80 T / 3,83 T
-0,69%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,06 T
3,56 T
4,10 T
3,80 T
Giá vốn hàng bán
839,32 Tr
953,66 Tr
955,59 Tr
953,76 Tr
Chi phí doanh thu
839,32 Tr
953,66 Tr
955,59 Tr
953,76 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
85,63 Tr
71,94 Tr
100,45 Tr
73,22 Tr
Chi phí hoạt động
595,45 Tr
305,84 Tr
568,57 Tr
639,41 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,43 T
1,26 T
1,52 T
1,59 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,62 T
2,30 T
2,58 T
2,21 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-42,08 Tr
-83,00 N
-14,15 Tr
-24,07 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,58 T
2,32 T
2,56 T
2,32 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,58 T
2,37 T
2,57 T
2,17 T
Chi phí thuế thu nhập
520,61 Tr
794,09 Tr
864,16 Tr
722,40 Tr
Thuế suất hiệu dụng
33,04%
34,27%
33,76%
31,10%
Chi phí hoạt động khác
20,24 Tr
-11,84 Tr
-4,70 Tr
81,40 Tr
Thu nhập ròng
1,05 T
1,52 T
1,70 T
1,60 T
Biên lợi nhuận ròng
34,48%
42,73%
41,36%
42,09%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,16
2,70
3,40
3,05
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
16,20 Tr
59,65 Tr
23,60 Tr
24,73 Tr
Chi phí lãi suất
-24,15 Tr
-
-15,76 Tr
-16,04 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-7,95 Tr
59,65 Tr
7,85 Tr
8,69 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
429,95 Tr
192,59 Tr
420,27 Tr
423,26 Tr
EBITDA
2,05 T
2,47 T
3,00 T
2,63 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google