Finance

Danh sách
AEC1:FRA
American Express
273,40 €
+0,15%
(+0,40) 1 ngày
9 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AEC1...
Mở
272,30 €
Cao
273,70 €
Thấp
269,80 €
Vốn hoá thị trường
208,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
75,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
330,05 €
Thấp nhất trong 52 tuần
252,55 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
854,26 Tr
Số nhân viên
77 N
Mở
272,30 €
Cao
273,70 €
Thấp
269,80 €
Vốn hoá thị trường
208,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
75,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
330,05 €
Thấp nhất trong 52 tuần
252,55 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
854,26 Tr
Số nhân viên
77 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
American Express Company, còn gọi là Amex, là một công ty dịch vụ tài chính đa quốc gia của Mỹ có trụ sở tại Three World Financial Center, Thành phố New York. Công ty thành lập năm 1850, và là một trong 30 công ty nằm trong chỉ số trung bình công nghiệp Dow Jones. Công ty nổi tiếng với các mặt hàng thẻ tín dụng, thẻ tính phí và séc du lịch. Vào năm 2005, Tập đoàn American Express ký kết mở chi nhánh Công ty tài chính tại Việt Nam và đặt tên là Tập đoàn Công ty TMCP AMEX FINANCE. Năm 2013 Tập đoàn Công ty TMCP AMEX FINANCE được đổi tên thành NH AMERICAN EXPRESS. Vào năm 2016, thẻ tín dụng của American Express chiếm 22,9% tổng khối lượng giao dịch thẻ tín dụng ở Mỹ. Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2016, công ty đã có 109,9 triệu thẻ đang hoạt động, trong đó có 47,5 triệu thẻ đang được sử dụng tại Hoa Kỳ, với mức chi trung bình mỗi thẻ hàng năm là 17.216 đô la Mỹ. Năm 2016, Interbrand xếp hạng American Express là thương hiệu có giá trị thứ 25 trên thế giới, ước tính thương hiệu trị giá 18.358 tỷ đô la Mỹ. Năm 2017, Fortune xếp hạng American Express là công ty được yêu thích nhất thứ 17 trên toàn thế giới. Wikipedia
Giới thiệu về American Express
Giám đốc điều hànhStephen Squeri
Số nhân viên76,8 N
Ngày thành lập18 thg 3, 1850
Trụ sở chínhThành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
17,14 T
17,57 T
17,66 T
18,55 T
Giá vốn hàng bán
6,08 T
6,76 T
6,87 T
7,00 T
Chi phí doanh thu
6,08 T
6,76 T
6,87 T
7,00 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,45 T
5,93 T
5,55 T
5,75 T
Chi phí hoạt động
7,27 T
7,74 T
7,04 T
7,78 T
Tổng chi phí hoạt động
13,36 T
14,50 T
13,90 T
14,78 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,78 T
3,07 T
3,75 T
3,77 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
3,82 T
3,09 T
3,78 T
4,07 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,83 T
3,12 T
3,77 T
3,80 T
Chi phí thuế thu nhập
923,00 Tr
628,00 Tr
807,00 Tr
961,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,13%
20,32%
21,36%
23,61%
Chi phí hoạt động khác
1,83 T
1,82 T
1,49 T
2,03 T
Thu nhập ròng
2,90 T
2,46 T
2,97 T
3,11 T
Biên lợi nhuận ròng
16,93%
14,02%
16,83%
16,76%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,14
3,53
4,28
4,53
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google