Finance

Danh sách
Tại sao ADVENTA giảm 3,23%?
Tìm hiểu sâu hơn
ADVENTA:KLSE
Adventa Bhd
0,15 MYR
-3,23%
(-0,0050) 1 ngày
14 thg 10, 12:27:30 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ADVENTA...
Mở
0,16 MYR
Cao
0,16 MYR
Thấp
0,14 MYR
Vốn hoá thị trường
45,84 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
815,10 N
Khối lượng
188,40 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,24 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
0,12 MYR
EPS
-0,04 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
305,57 Tr
Số nhân viên
1 N
Mở
0,16 MYR
Cao
0,16 MYR
Thấp
0,14 MYR
Vốn hoá thị trường
45,84 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
815,10 N
Khối lượng
188,40 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,24 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
0,12 MYR
EPS
-0,04 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
305,57 Tr
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Adventa Berhad is a Malaysian holding company. It is headquartered in Petaling Jaya, Selangor, and is part of the Management of Companies and Enterprises Industry. It was founded in 2004. Adventa initially invested in the glove-making business. In 2012, the group divested the glove business to Aspion. The group then acquired Electron Beam and Lucenxia, which led them into the health care businesses. Their business also includes distribution and third-party logistics for other health care companies. In 2013, the group signed a partnership with Crawford Healthcare Limited, a United Kingdom healthcare company, to distribute the wound care products, Kerra™. The firm set up a new online portal, MyCare, selling healthcare and beauty products. In 2014, the company will start its home renal dialysis service, which is known as the company's flagship business. Adventa secured a 3-year contract with Parkway Malaysia, Singapore and Turkey. Contributions may be seen from Q2 year 2015 onwards. Wikipedia
Giới thiệu về Adventa Bhd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,11 N
Ngày thành lập2004
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
11,76 Tr
14,12 Tr
10,18 Tr
10,19 Tr
Giá vốn hàng bán
11,85 Tr
6,32 Tr
12,11 Tr
9,46 Tr
Chi phí doanh thu
11,85 Tr
6,32 Tr
12,11 Tr
9,46 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
11,63 Tr
-
-
Chi phí hoạt động
-234,00 N
14,46 Tr
-231,00 N
-229,00 N
Tổng chi phí hoạt động
11,62 Tr
20,78 Tr
11,88 Tr
9,23 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
142,00 N
-6,66 Tr
-1,70 Tr
962,00 N
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
178,00 N
-5,53 Tr
-1,93 Tr
544,00 N
EBT không bao gồm các mục bất thường
178,00 N
-5,73 Tr
-1,93 Tr
544,00 N
Chi phí thuế thu nhập
1,00 N
1,31 Tr
18,00 N
-18,00 N
Thuế suất hiệu dụng
0,56%
-23,63%
-0,93%
-3,31%
Chi phí hoạt động khác
-234,00 N
3,08 Tr
-231,00 N
-229,00 N
Thu nhập ròng
172,00 N
-6,81 Tr
-1,97 Tr
530,00 N
Biên lợi nhuận ròng
1,46%
-48,27%
-19,37%
5,20%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
962,49 N
-
-
Chi phí lãi suất
-134,00 N
-259,32 N
-266,00 N
-185,00 N
Chi phí lãi suất ròng
-134,00 N
703,16 N
-266,00 N
-185,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
375,00 N
-6,05 Tr
-1,12 Tr
1,43 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-203,71 N
-
-
Các ứng dụng của Google