Finance

Danh sách
ACI:NYSE
Albertsons Companies Inc
11,75 US$
+0,26%
(+0,030) 1 ngày
11,80 US$
+0,43% (+0,050)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 2 thg 10, 16:00:05 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ACI...
Mở
11,83 US$
Cao
11,90 US$
Thấp
11,68 US$
Vốn hoá thị trường
5,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,44 Tr
Khối lượng
5,55 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
20,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
10,86 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
485,33 Tr
Số nhân viên
275 N
Mở
11,83 US$
Cao
11,90 US$
Thấp
11,68 US$
Vốn hoá thị trường
5,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,44 Tr
Khối lượng
5,55 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
20,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
10,86 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
485,33 Tr
Số nhân viên
275 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Albertsons Companies, Inc. is an American grocery company founded and headquartered in Boise, Idaho. With 2,253 stores as of the third quarter of fiscal year 2020 and 270,000 employees as of fiscal year 2019, the company is the second-largest supermarket chain in North America after Kroger. Albertsons ranked 53rd in the 2018 Fortune 500 list of the largest United States corporations by total revenue. Prior to its January 2015 merger with Safeway Inc. for $9.2 billion, it had 1,075 supermarkets located in 29 U.S. states under 12 different regional banners. Its predecessor company, Albertsons, Inc., was reorganized as Albertsons LLC and sold to AB Acquisition LLC, a Cerberus Capital Management–led consortium. After buying back the majority of its former stores it sold to SuperValu in 2006, AB Acquisition announced it would change its name to Albertsons Companies Inc. in 2015. The company's corporate name was Albertson's Inc. until 2002, when the apostrophe was removed. On October 14, 2022, Albertsons announced it would be acquired by rival Kroger for $25 billion. Wikipedia
Giới thiệu về Albertsons Companies Inc
Giám đốc điều hànhSusan Morris
Số nhân viên275 N
Ngày thành lập21 thg 7, 1939
Trụ sở chínhBoise, Idaho, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 15 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho ACI trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
4
Nắm giữ
9
Bán
2
Dự đoán 12 tháng
Theo 15 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho ACI trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 11,75 US$
18,00 US$ (+53,19%)
Trung bình
13,36 US$ (+13,70%)
Thấp nhất
10,00 US$ (-14,89%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Joe Feldman
Telsey Advisory
Hold
Maintained
13,00 US$
+10,6%
10/01/2026
Steven Shemesh
RBC Capital
Buy
Maintained
13,00 US$
+10,6%
09/30/2026
Paul Lejuez
Citi
Hold
Downgraded
11,00 US$
-6,4%
08/03/2026
Mark Carden
UBS
Hold
Downgraded
12,00 US$
+2,1%
07/28/2026
Leah Jordan
Goldman Sachs
Buy
Maintained
16,00 US$
+36,2%
07/27/2026
Bill Kirk
Roth MKM
Buy
Reiterated
17,00 US$
+44,7%
07/24/2026
Robert Ohmes
Bank of America Securities
Hold
Maintained
16,00 US$
+36,2%
07/24/2026
Krisztina Katai
Deutsche Bank
Hold
Maintained
12,00 US$
+2,1%
07/24/2026
Simeon Gutman
Morgan Stanley
Sell
Reiterated
10,00 US$
-14,9%
07/24/2026
Thomas Palmer
J.P. Morgan
Buy
Maintained
14,00 US$
+19,1%
07/24/2026
Kelly Bania
BMO Capital
Hold
Downgraded
12,00 US$
+2,1%
07/24/2026
Seth Sigman
Barclays
Sell
Maintained
12,00 US$
+2,1%
07/24/2026
Edward Kelly
Wells Fargo
Hold
Downgraded
11,00 US$
-6,4%
07/24/2026
John Heinbockel
Guggenheim
Hold
Maintained
-
-
07/08/2026
Michael Montani
Evercore ISI
Hold
Maintained
18,00 US$
+53,2%
07/07/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 9 ngày nữa
Thứ 3, 13 thg 10, 14:30
Kỳ tài chính
Q2 2027
EPS/Ước tính (USD)
- / 0,33 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 18,88 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 6 2026
Doanh thu
18,92 T
19,12 T
20,25 T
24,94 T
Giá vốn hàng bán
13,81 T
13,87 T
14,74 T
18,30 T
Chi phí doanh thu
13,81 T
13,87 T
14,74 T
18,30 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,30 T
4,28 T
6,51 T
6,28 T
Chi phí hoạt động
4,71 T
4,70 T
5,17 T
6,28 T
Tổng chi phí hoạt động
18,52 T
18,57 T
19,91 T
24,59 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
392,90 Tr
552,90 Tr
343,20 Tr
356,10 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-8,60 Tr
-3,70 Tr
13,80 Tr
3,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
219,70 Tr
377,70 Tr
-641,00 Tr
113,70 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
279,00 Tr
433,20 Tr
226,00 Tr
192,90 Tr
Chi phí thuế thu nhập
51,20 Tr
84,40 Tr
-160,20 Tr
29,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,30%
22,35%
24,99%
25,51%
Chi phí hoạt động khác
17,70 Tr
18,00 Tr
-16,00 Tr
-
Thu nhập ròng
168,50 Tr
293,30 Tr
-480,80 Tr
84,70 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,89%
1,53%
-2,37%
0,34%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,44
0,72
0,48
0,42
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
9,30 Tr
-
Chi phí lãi suất
-105,30 Tr
-116,00 Tr
-141,10 Tr
-166,70 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-105,30 Tr
-116,00 Tr
-131,80 Tr
-166,70 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
389,50 Tr
385,80 Tr
-1,32 T
-
EBITDA
827,60 Tr
985,10 Tr
730,80 Tr
947,10 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,00 Tr
46,20 Tr
-58,50 Tr
-4,70 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google