Finance

Danh sách
ABW:FRA
Asahi Group Holdings
8,82 €
-0,34%
(-0,030) 1 ngày
2 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ABW...
Mở
8,82 €
Cao
8,82 €
Thấp
8,82 €
Vốn hoá thị trường
2,39 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
70,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
10,36 €
Thấp nhất trong 52 tuần
7,85 €
Số nhân viên
29 N
Mở
8,82 €
Cao
8,82 €
Thấp
8,82 €
Vốn hoá thị trường
2,39 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
70,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
10,36 €
Thấp nhất trong 52 tuần
7,85 €
Số nhân viên
29 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Asahi Group Holdings, Ltd. là một tập đoàn kinh doanh bia, rượu mạnh, nước giải khát và thực phẩm toàn cầu của Nhật Bản có trụ sở chính tại Sumida, Tokyo. Năm 2019, tập đoàn này đạt doanh thu 2,1 nghìn tỷ Yên. Danh mục kinh doanh của Asahi có thể được phân khúc như sau: kinh doanh đồ uống có cồn, hoạt động kinh doanh ở nước ngoài, kinh doanh nước giải khát, kinh doanh thực phẩm và kinh doanh "khác". Asahi, với 37% thị phần, là công ty lớn nhất trong số bốn nhà sản xuất bia lớn ở Nhật Bản, tiếp theo là Kirin Beer với 34% và Suntory với 16% thị phần. Để đáp ứng thị trường bia nội địa Nhật Bản đang phát triển, Asahi đã mở rộng vị trí địa lý và danh mục kinh doanh của mình một cách vô cơ thông qua việc mua lại các doanh nghiệp bia hoạt động tốt ở Tây Âu và Trung Đông Âu. Điều này đã giúp Asahi có thị phần lớn ở nhiều nước châu Âu, chẳng hạn như thị phần bia là 44% ở Cộng hòa Séc, 32% ở Ba Lan, 36% ở Romania và 18% ở Italia. Wikipedia
Giới thiệu về Asahi Group Holdings
Giám đốc điều hànhAtsushi Katsuki
Số nhân viên28,6 N
Ngày thành lập1 thg 9, 1949
Trụ sở chínhSumida, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
795,27 T
739,85 T
647,12 T
816,84 T
Giá vốn hàng bán
1,34 NT
460,07 T
414,10 T
502,77 T
Chi phí doanh thu
1,34 NT
460,07 T
414,10 T
502,77 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
610,63 T
131,62 T
197,94 T
237,80 T
Chi phí hoạt động
-612,94 T
220,90 T
200,13 T
202,82 T
Tổng chi phí hoạt động
728,83 T
680,97 T
614,23 T
705,59 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
66,44 T
58,88 T
32,90 T
111,25 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
32,96 T
13,95 T
-4,00 Tr
3,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
92,46 T
27,51 T
29,96 T
108,85 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
92,46 T
59,92 T
29,96 T
108,85 T
Chi phí thuế thu nhập
47,23 T
8,70 T
7,97 T
30,71 T
Thuế suất hiệu dụng
51,08%
31,62%
26,61%
28,21%
Chi phí hoạt động khác
-1,22 NT
1,68 T
2,19 T
-34,98 T
Thu nhập ròng
44,08 T
18,77 T
21,43 T
77,72 T
Biên lợi nhuận ròng
5,54%
2,54%
3,31%
9,51%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
15,94 T
1,06 T
9,43 T
3,13 T
Chi phí lãi suất
-22,68 T
-7,99 T
-12,08 T
-5,84 T
Chi phí lãi suất ròng
-6,74 T
-6,93 T
-2,65 T
-2,72 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
87,60 T
-
-
EBITDA
106,11 T
102,96 T
74,30 T
156,49 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-9,52 T
30,80 T
701,00 Tr
-34,83 T
Các ứng dụng của Google