Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
+1,45%
1.082,83
+15,47
+1,45%
1.067,361.073,631.085,941.073,63
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
+0,09%
604,02
+0,54
+0,09%
603,48603,48606,47601,43
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
-2,56%
1.213,11
-31,82
-2,56%
1.244,931.238,101.246,591.212,37
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
+1,59%
1.757,81
+27,43
+1,59%
1.730,381.737,301.760,621.737,30
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
-0,04%
639,19
-0,28
-0,04%
639,47639,46643,01636,91
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
-1,31%
843,73
-11,22
-1,31%
854,95854,97855,66842,13
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
+0,38%
219,40
+0,84
+0,38%
218,56218,56220,16218,53
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
+2,69%
3.729,46
+97,87
+2,69%
3.631,593.687,983.744,373.675,71
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
+0,12%
916,83
+1,06
+0,12%
915,77917,87921,16915,85
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
-0,93%
1.498,80
-14,01
-0,93%
1.512,811.514,561.514,951.497,41
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
+0,25%
2.414,13
+5,92
+0,25%
2.408,212.418,112.427,232.398,16
ABUD34:BVMF
Anheuser-Busch InBev
69,37 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
22 thg 5, 11:41:57 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ABUD34...
Vốn hoá thị trường
148,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
786,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
72,60 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
51,20 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,80 T
Số nhân viên
131 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Anheuser-Busch InBev SA/NV là một công ty nước giải khát và sản xuất rượu bia đa quốc gia có trụ sở ở Leuven, Bỉ. Hãng này là nhà sản xuất bia lớn nhất thế giới và có 25 phần trăm thị phần toàn cầu. AB InBev đã được hình thành thông qua ba vụ sáp nhập liên tục 4 tập đoàn sản xuất bia rượu quốc tế: Interbrew từ Bỉ, AmBev từ Brazil, Anheuser-Busch từ Hoa Kỳ và SAB Miller từ Nam Phi. Tập đoàn này có 16 nhãn hiệu mã mỗi nhãn hiệu tạo ta hơn 1 tỷ USD doanh thu mỗi năm. Công ty này sở hữu tổng cộng hơn 600 nhãn hiệu. Danh mục nhãn hiệu của hãng này bao gồm Budweiser, Corona và Stella Artois, các thương hiệu quốc tế Beck's, Hoegaarden và Leffe và các thương hiệu trong nước như Bud Light, Skol, Brahma, Antarctica, Quilmes, Victoria, Modelo Especial, Michelob Ultra, Harbin, Sedrin, Klinskoye, Sibirskaya Korona, Chernigivske và Jupiler. Tổng doanh thu cho tất cả 200 nhãn hiệu AB InBev trong năm 2014 là hơn 47 tỷ USD. Tập đoàn này sử dụng hơn 155.000 người ở 25 quốc gia. Sau vụ sáp nhập của các công ty Hoa Kỳ Anheuser-Busch vào năm 2008, có trụ sở tại Saint Louis, Missouri, công ty bắt đầu báo cáo kết quả tài chính của mình bằng đô la Mỹ. Wikipedia
Giới thiệu về Anheuser-Busch InBev
Giám đốc điều hànhMichel Doukeris | Michel Doukeris | Michel Doukeris
Số nhân viên131 N
Ngày thành lập1987
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webab-inbev.be
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 5, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,97 US$ / 0,90 US$
+7,54%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
15,27 T / 14,69 T
+3,95%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
15,00 T
15,13 T
15,56 T
15,27 T
Giá vốn hàng bán
6,56 T
6,60 T
6,94 T
6,62 T
Chi phí doanh thu
6,56 T
6,60 T
6,94 T
6,62 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,64 T
4,54 T
4,86 T
4,74 T
Chi phí hoạt động
4,45 T
4,33 T
4,73 T
4,57 T
Tổng chi phí hoạt động
11,01 T
10,93 T
11,68 T
11,19 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,99 T
4,20 T
3,88 T
4,07 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-149,00 Tr
-490,00 Tr
141,00 Tr
-437,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,76 T
2,26 T
3,10 T
3,76 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,06 T
3,15 T
2,90 T
3,08 T
Chi phí thuế thu nhập
740,00 Tr
726,00 Tr
720,00 Tr
786,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,77%
32,15%
23,25%
20,89%
Chi phí hoạt động khác
-191,00 Tr
-203,00 Tr
-128,00 Tr
-170,00 Tr
Thu nhập ròng
1,68 T
1,05 T
1,96 T
2,56 T
Biên lợi nhuận ròng
11,17%
6,96%
12,59%
16,79%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,98
0,99
-
0,97
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
303,00 Tr
-
511,00 Tr
-
Chi phí lãi suất
-1,01 T
-675,00 Tr
-1,38 T
-613,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-703,00 Tr
-675,00 Tr
-868,00 Tr
-613,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,90 T
5,17 T
4,82 T
5,01 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu