Finance

Beta
Danh sách
ABL:FRA
Abbott Laboratories
76,90 €
-0,39%
(-0,30) 1 ngày
19 thg 6, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ABL...
Mở
76,94 €
Cao
76,94 €
Thấp
76,90 €
Vốn hoá thị trường
662,31 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
349,00
Khối lượng
215,00
Cao nhất trong 52 tuần
118,58 €
Thấp nhất trong 52 tuần
69,76 €
Số nhân viên
115 N
Mở
76,94 €
Cao
76,94 €
Thấp
76,90 €
Vốn hoá thị trường
662,31 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
349,00
Khối lượng
215,00
Cao nhất trong 52 tuần
118,58 €
Thấp nhất trong 52 tuần
69,76 €
Số nhân viên
115 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Abbott Laboratories là một công ty cung cấp các dịch vụ y tế và các thiết bị chăm sóc sức khỏe đa quốc gia của Mỹ có trụ sở tại Abbott Park, Illinois, Hoa Kỳ. Công ty được thành lập bởi bác sĩ Chicago Wallace Calvin Abbott vào năm 1888 để bào chế các loại thuốc đã biết; ngày nay, nó bán thiết bị y tế, chẩn đoán, thuốc gốc có thương hiệu và các sản phẩm dinh dưỡng. Nó tách mảng kinh doanh dược phẩm dựa trên nghiên cứu thành AbbVie vào năm 2013. Trong số các sản phẩm nổi tiếng của mình trên các bộ phận thiết bị y tế, chẩn đoán và sản phẩm dinh dưỡng là Pedialyte, Similac, Ensure, Glucerna, ZonePerfect, FreeStyle Libre, i-STAT và MitraClip. Wikipedia
Giới thiệu về Abbott Laboratories
Giám đốc điều hànhRobert Ford
Số nhân viên115 N
Ngày thành lập1888
Trụ sở chínhChicago, Illinois, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webabbott.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
11,14 T
11,37 T
11,46 T
11,16 T
Giá vốn hàng bán
4,85 T
5,08 T
4,91 T
4,89 T
Chi phí doanh thu
4,85 T
5,08 T
4,91 T
4,89 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
725,00 Tr
766,00 Tr
720,00 Tr
767,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,94 T
2,90 T
2,93 T
3,58 T
Chi phí hoạt động
4,09 T
4,09 T
4,07 T
4,77 T
Tổng chi phí hoạt động
8,94 T
9,16 T
8,98 T
9,66 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,20 T
2,20 T
2,48 T
1,50 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-9,00 Tr
2,00 Tr
-15,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,15 T
2,18 T
2,36 T
1,45 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,15 T
2,18 T
2,44 T
1,45 T
Chi phí thuế thu nhập
371,00 Tr
536,00 Tr
582,00 Tr
372,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,26%
24,59%
24,68%
25,67%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,78 T
1,64 T
1,78 T
1,08 T
Biên lợi nhuận ròng
15,97%
14,46%
15,50%
9,65%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,26
1,30
1,50
1,15
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
71,00 Tr
77,00 Tr
78,00 Tr
106,00 Tr
Chi phí lãi suất
-121,00 Tr
-121,00 Tr
-120,00 Tr
-174,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-50,00 Tr
-44,00 Tr
-42,00 Tr
-68,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,98 T
3,00 T
3,27 T
2,31 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
65,00 Tr
-

Nghiên cứu