Finance

Danh sách
Tại sao AAPL01 tăng 3,05%?
Tìm hiểu sâu hơn
AAPL01:BKK
Apple
33,75 ฿
+3,05%
(+1,00) 1 ngày
12 thg 10, 21:49:54 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AAPL01...
Mở
33,00 ฿
Cao
33,50 ฿
Thấp
32,75 ฿
Vốn hoá thị trường
4,98 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
33,56 N
Khối lượng
13,22 N
Cao nhất trong 52 tuần
33,75 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
22,50 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
14,59 T
Số nhân viên
166 N
Mở
33,00 ฿
Cao
33,50 ฿
Thấp
32,75 ฿
Vốn hoá thị trường
4,98 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
33,56 N
Khối lượng
13,22 N
Cao nhất trong 52 tuần
33,75 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
22,50 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
14,59 T
Số nhân viên
166 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Apple Inc. là một tập đoàn công nghệ đa quốc gia của Hoa Kỳ chuyên về thiết kế và phát triển các thiết bị điện tử tiêu dùng, phần mềm máy tính cùng dịch vụ trực tuyến có trụ sở chính đặt tại Cupertino, California. Đây là một trong năm công ty lớn của ngành công nghệ thông tin Hoa Kỳ cùng với Amazon, Google, Microsoft và Meta. Các dòng sản phẩm phần cứng của hãng bao gồm điện thoại thông minh iPhone, máy tính bảng iPad, máy tính xách tay MacBook, máy tính cá nhân Mac, máy nghe nhạc di động iPod, đồng hồ thông minh Apple Watch, máy phát đa phương tiện kỹ thuật số Apple TV, tai nghe không dây AirPods, tai nghe AirPods Max và loa thông minh HomePod. Phần mềm của Apple bao gồm hệ điều hành macOS, iOS, iPadOS, watchOS, tvOS Và visionOS trình phát đa phương tiện iTunes, trình duyệt web Safari, mã nhận dạng nhạc Shazam, gói làm việc năng suất và sáng tạo iLife và iWork, cũng như các ứng dụng chuyên nghiệp khác như Final Cut Pro, Logic Pro và Xcode. Các dịch vụ trực tuyến bao gồm iTunes Store, iOS App Store, Mac App Store, Apple Arcade, Apple Music, Apple TV +, iMessage và iCloud. Các dịch vụ khác bao gồm Apple Store, Genius Bar, AppleCare, Apple Pay, Apple Pay Cash và Apple Card. Wikipedia
Giới thiệu về Apple
Giám đốc điều hànhJohn Ternus
Số nhân viên166 N
Ngày thành lập1 thg 4, 1976
Trụ sở chínhCupertino, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcComputers, Peripherals, and Software
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
102,47 T
143,76 T
111,18 T
109,42 T
Giá vốn hàng bán
54,12 T
74,52 T
56,40 T
54,65 T
Chi phí doanh thu
54,12 T
74,52 T
56,40 T
54,65 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
8,87 T
10,89 T
11,42 T
11,73 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
7,05 T
7,49 T
7,48 T
7,35 T
Chi phí hoạt động
15,91 T
18,38 T
18,90 T
19,08 T
Tổng chi phí hoạt động
70,04 T
92,90 T
75,30 T
73,72 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
32,43 T
50,85 T
35,88 T
35,70 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
377,00 Tr
150,00 Tr
-52,00 Tr
572,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
32,80 T
51,00 T
35,83 T
36,27 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
32,80 T
51,00 T
35,83 T
36,27 T
Chi phí thuế thu nhập
5,34 T
8,90 T
6,26 T
6,48 T
Thuế suất hiệu dụng
16,27%
17,46%
17,46%
17,86%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
27,47 T
42,10 T
29,58 T
29,79 T
Biên lợi nhuận ròng
26,80%
29,28%
26,60%
27,23%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,85
2,84
2,01
2,02
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
35,55 T
54,07 T
39,32 T
39,02 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google