Finance

Danh sách
AALI:IDX
Astra Agro Lestari Tbk PT
8.200,00 IDR
-0,61%
(-50,00) 1 ngày
13 thg 10, 16:00:06 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AALI...
Mở
8.250 IDR
Cao
8.400 IDR
Thấp
8.150 IDR
Vốn hoá thị trường
15,78 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
2,29 Tr
Khối lượng
2,44 Tr
Cổ tức
6,93%
Cổ tức hằng quý
142 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
8,45
Cao nhất trong 52 tuần
8.775 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
5.825 IDR
EPS
971 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,92 T
Số nhân viên
26 N
Mở
8.250 IDR
Cao
8.400 IDR
Thấp
8.150 IDR
Vốn hoá thị trường
15,78 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
2,29 Tr
Khối lượng
2,44 Tr
Cổ tức
6,93%
Cổ tức hằng quý
142 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
8,45
Cao nhất trong 52 tuần
8.775 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
5.825 IDR
EPS
971 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,92 T
Số nhân viên
26 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Astra Agro Lestari Tbk. is the second biggest palm oil company in Indonesia. It is a subsidiary of PT Astra International Tbk. At least in 2004, it controlled extensive land banks. It has two concessions on peatlands in Riau, with an estimated total area of 20,000 hectares. AAL is Indonesia's second largest palm oil company and according to FIDH, "supplies Crude Palm Oil through its mills to various consumer companies, including Procter & Gamble, Hershey's, Kellogg, Unilever, Mondelēz, Colgate-Palmolive, PepsiCo, and Nestlé, amongst others." According to Greenpeace, 2007, it has seven concessions on peat in Central Kalimantan. Greenpeace also reported hotspots on five Astra Agro concessions in Riau, two of which were on peatlands. Joko Supriyono was or is a director at Astra Agro and secretary of a palm oil industry lobby group. He said companies had no choice, but to continue establishing plantations on restricted areas. The company was listed on the Indonesia Stock Exchange in 1997. Wikipedia
Giới thiệu về Astra Agro Lestari Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên26 N
Ngày thành lập1981
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,67 NT
6,54 NT
7,50 NT
7,76 NT
Giá vốn hàng bán
6,66 NT
5,16 NT
6,53 NT
6,09 NT
Chi phí doanh thu
6,66 NT
5,16 NT
6,53 NT
6,09 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
450,44 T
450,75 T
388,16 T
430,38 T
Chi phí hoạt động
516,80 T
669,16 T
439,67 T
764,91 T
Tổng chi phí hoạt động
7,17 NT
5,83 NT
6,97 NT
6,86 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
498,03 T
710,56 T
535,81 T
898,34 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-498,00 Tr
-396,00 Tr
-878,00 Tr
-901,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
566,38 T
670,63 T
540,00 T
980,95 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
566,38 T
768,22 T
540,00 T
980,95 T
Chi phí thuế thu nhập
181,05 T
245,41 T
151,60 T
228,46 T
Thuế suất hiệu dụng
31,97%
36,59%
28,07%
23,29%
Chi phí hoạt động khác
66,36 T
218,42 T
51,51 T
334,53 T
Thu nhập ròng
367,99 T
401,60 T
373,41 T
725,48 T
Biên lợi nhuận ròng
4,80%
6,14%
4,98%
9,35%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
95,51 T
46,95 T
34,88 T
46,67 T
Chi phí lãi suất
-41,40 T
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
54,11 T
46,95 T
34,88 T
46,67 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
903,79 T
1,04 NT
893,31 T
1,26 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google