Finance

Danh sách
Tại sao AACAY giảm 3,64%?
Tìm hiểu sâu hơn
AACAY:OTCMKTS
Tập đoàn AAC Technologies
4,50 US$
-3,64%
(-0,17) 1 ngày
12 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho AACAY...
Mở
4,60 US$
Cao
4,60 US$
Thấp
4,44 US$
Vốn hoá thị trường
41,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
14,50 N
Khối lượng
7,51 N
Cao nhất trong 52 tuần
6,35 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,82 US$
Beta
1,45
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,20 T
Số nhân viên
42 N
Mở
4,60 US$
Cao
4,60 US$
Thấp
4,44 US$
Vốn hoá thị trường
41,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
14,50 N
Khối lượng
7,51 N
Cao nhất trong 52 tuần
6,35 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,82 US$
Beta
1,45
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,20 T
Số nhân viên
42 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
AAC Technologies Holdings, Inc., or AAC Technologies in short form, is a civilian-run enterprise. It engages in the design, development, manufacture and distribution of miniaturized components. AAC Technologies designs, develops and manufactures a broad range of miniaturized components that include speakers, receivers and microphones in the acoustic segment. It produces these components for mobile devices such as smartphones, tablets, wearables, ultrabooks, notebooks and e-readers. It also produces optics, haptic sensors, semiconductors, folding phone hinges, iPhone 17 Pro vapour chambers, 5G antennas, and wireless charging coils. AAC Technologies is one of the main suppliers of Apple Inc. It also supplies Chinese smartphone makers such as Huawei. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn AAC Technologies
Giám đốc điều hànhPan Zhengmin
Số nhân viên42,1 N
Ngày thành lập1 thg 1, 1993
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,25 T
9,25 T
7,25 T
7,25 T
Giá vốn hàng bán
7,12 T
7,12 T
5,63 T
5,63 T
Chi phí doanh thu
7,12 T
7,12 T
5,63 T
5,63 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
656,74 Tr
656,74 Tr
605,72 Tr
605,72 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
567,88 Tr
567,88 Tr
536,22 Tr
536,22 Tr
Chi phí hoạt động
1,22 T
1,22 T
1,14 T
1,14 T
Tổng chi phí hoạt động
8,34 T
8,34 T
6,77 T
6,77 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
906,41 Tr
906,41 Tr
480,13 Tr
480,13 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-93,89 Tr
-93,89 Tr
61,78 Tr
61,78 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
925,96 Tr
925,96 Tr
507,53 Tr
507,53 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
742,13 Tr
742,13 Tr
487,76 Tr
487,76 Tr
Chi phí thuế thu nhập
92,92 Tr
92,92 Tr
47,88 Tr
47,88 Tr
Thuế suất hiệu dụng
10,03%
10,03%
9,43%
9,43%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
818,15 Tr
818,15 Tr
450,65 Tr
450,65 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,85%
8,85%
6,21%
6,21%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
51,49 Tr
51,49 Tr
64,36 Tr
64,36 Tr
Chi phí lãi suất
-104,37 Tr
-104,37 Tr
-107,05 Tr
-107,05 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-52,88 Tr
-52,88 Tr
-42,69 Tr
-42,69 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,54 T
1,54 T
1,18 T
1,18 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-4,32 Tr
-4,32 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google