Finance

Danh sách
A:NYSE
Agilent
170,54 US$
+1,41%
(+2,37) 1 ngày
170,54 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:01:42 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho A...
Mở
168,57 US$
Cao
172,19 US$
Thấp
168,57 US$
Vốn hoá thị trường
48,08 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,51 Tr
Khối lượng
1,54 Tr
Cổ tức
0,60%
Cổ tức hằng quý
0,26 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
33,61
Cao nhất trong 52 tuần
177,05 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
108,35 US$
EPS
5,07 US$
Beta
1,21
Số cổ phiếu đang lưu hành
281,93 Tr
Số nhân viên
18 N
Mở
168,57 US$
Cao
172,19 US$
Thấp
168,57 US$
Vốn hoá thị trường
48,08 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,51 Tr
Khối lượng
1,54 Tr
Cổ tức
0,60%
Cổ tức hằng quý
0,26 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
33,61
Cao nhất trong 52 tuần
177,05 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
108,35 US$
EPS
5,07 US$
Beta
1,21
Số cổ phiếu đang lưu hành
281,93 Tr
Số nhân viên
18 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Agilent Technologies, Inc. is an American global company headquartered in Santa Clara, California, that provides instruments, software, services, and consumables for laboratories. Agilent was established in 1999 as a spin-off from Hewlett-Packard. The resulting initial public offering of Agilent stock was the largest in the history of Silicon Valley at the time. From 1999 to 2014, the company produced optics, semiconductors, EDA software and test and measurement equipment for electronics; that division was spun off to form Keysight. Since then, the company has continued to expand into pharmaceutical, diagnostics & clinical, and academia & government markets. Wikipedia
Giới thiệu về Agilent
Giám đốc điều hànhPadraig McDonnell
Số nhân viên18,2 N
Ngày thành lập1999
Trụ sở chínhSanta Clara, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webagilent.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 14 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho A trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
11
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 14 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho A trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 170,54 US$
195,00 US$ (+14,34%)
Trung bình
179,86 US$ (+5,46%)
Thấp nhất
150,00 US$ (-12,04%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Michael Ryskin
Bank of America Securities
Buy
Maintained
190,00 US$
+11,4%
10/09/2026
Luke Sergott
Barclays
Buy
Maintained
195,00 US$
+14,3%
10/07/2026
Eve Burstein
Bernstein
Buy
Maintained
180,00 US$
+5,5%
09/25/2026
Evie Koslosky
Goldman Sachs
Buy
Maintained
185,00 US$
+8,5%
09/20/2026
John Dunigan
Jefferies
Hold
Maintained
181,00 US$
+6,1%
09/17/2026
Blayne Curtis
Jefferies
Hold
Maintained
155,00 US$
-9,1%
09/11/2026
Unknown Analyst
UBS
Hold
Initiated
165,00 US$
-3,2%
09/08/2026
Doug Schenkel
UBS
Hold
Initiated
165,00 US$
-3,2%
09/09/2026
Tycho Peterson
Jefferies
Hold
Maintained
155,00 US$
-9,1%
09/02/2026
Kallum Titchmarsh
Morgan Stanley
Buy
Maintained
175,00 US$
+2,6%
09/01/2026
Daniel Arias
Stifel Nicolaus
Buy
Maintained
180,00 US$
+5,5%
08/30/2026
Evan Stampler
Wells Fargo
Buy
Maintained
180,00 US$
+5,5%
08/28/2026
David Westenberg
Piper Sandler
Hold
Reiterated
150,00 US$
-12%
08/27/2026
Vijay Kumar
Evercore ISI
Buy
Maintained
172,00 US$
+0,9%
08/27/2026
Dan Leonard
RBC Capital
Buy
Maintained
185,00 US$
+8,5%
08/26/2026
Daniel Brennan
TD Cowen
Buy
Reiterated
180,00 US$
+5,5%
08/27/2026
Casey Woodring
J.P. Morgan
Buy
Maintained
190,00 US$
+11,4%
08/27/2026
Patrick B Donnelly
Citi
Buy
Maintained
190,00 US$
+11,4%
08/27/2026
Sidharth Sahoo
HSBC
Buy
Maintained
165,00 US$
-3,2%
06/03/2026
Michael Polark
Wolfe Research
Hold
Initiated
135,00 US$
-20,8%
06/01/2026
Brandon Couillard
Wells Fargo
Buy
Maintained
160,00 US$
-6,2%
05/28/2026
Catherine Ramsey Schulte
Robert W. Baird
Buy
Maintained
156,00 US$
-8,5%
05/26/2026
Jack Meehan
Nephron
Buy
Upgraded
145,00 US$
-15%
03/26/2026
Báo cáo gần đây nhất
26 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
1,62 US$ / 1,49 US$
+9,01%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,88 T / 1,84 T
+1,98%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
1,86 T
1,80 T
1,84 T
1,88 T
Giá vốn hàng bán
893,00 Tr
847,00 Tr
842,00 Tr
835,00 Tr
Chi phí doanh thu
893,00 Tr
847,00 Tr
842,00 Tr
835,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
117,00 Tr
117,00 Tr
126,00 Tr
113,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
382,00 Tr
423,00 Tr
432,00 Tr
450,00 Tr
Chi phí hoạt động
499,00 Tr
540,00 Tr
558,00 Tr
563,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,39 T
1,39 T
1,40 T
1,40 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
469,00 Tr
411,00 Tr
435,00 Tr
480,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
45,00 Tr
3,00 Tr
9,00 Tr
3,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
442,00 Tr
364,00 Tr
408,00 Tr
444,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
492,00 Tr
404,00 Tr
429,00 Tr
469,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
8,00 Tr
59,00 Tr
69,00 Tr
82,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
1,81%
16,21%
16,91%
18,47%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
434,00 Tr
305,00 Tr
339,00 Tr
362,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
23,32%
16,96%
18,47%
19,28%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,59
1,36
1,49
1,62
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
17,00 Tr
15,00 Tr
13,00 Tr
15,00 Tr
Chi phí lãi suất
-27,00 Tr
-25,00 Tr
-25,00 Tr
-29,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-10,00 Tr
-10,00 Tr
-12,00 Tr
-14,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
540,00 Tr
478,00 Tr
502,00 Tr
546,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google